bietviet

mời thầu

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [chủ sở hữu vốn hoặc được giao quyền sử dụng vốn] thông báo về các yêu cầu cụ thể để gọi, mời tham gia đấu thầu

Lookup completed in 61,432 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary