bietviet

mở

Vietnamese → English (VNEDICT)
to open, start, begin, turn on, set up
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to open mở cửa ra | to open a door. to set up; to begin
verb to open mở cuộc điều tra | to set up an inquiry regarding something. to turn on
verb to open mở vòi nước | to turn on a tap
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị đóng kín, bịt kín, mà thông được với nhau công nhân mở van nước ~ mẹ đang mở cửa
V làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị thu nhỏ, hạn chế, dồn, ép, gấp, v.v. lại, mà được trải rộng, xoè rộng ra, v.v. nó vừa mở tờ báo ~ thằng bé đang mở gói quà
V ở trạng thái không còn bị đóng kín, bị hạn chế, dồn, ép, gấp, v.v. cửa đang mở ~ gói quà đã mở
V đưa máy móc, thiết bị vào trạng thái hoạt động công nhân mở máy phát điện ~ nhà bên đang mở băng hoạt hình
V tổ chức ra và bắt đầu tiến hành cảnh sát mở cuộc điều tội phạm ~ trường mở khoa thi
V làm xuất hiện một tình hình, một thời kì mới đầy triển vọng tương lai đầy hứa hẹn của tôi đang mở ra trước mắt
V tổ chức ra các cơ sở kinh tế, văn hoá, v.v. và làm cho bắt đầu hoạt động cô ấy sẽ mở cửa hàng ăn uống ~ câu lạc bộ mở lớp khiêu vũ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,729 occurrences · 282.55 per million #392 · Essential

Lookup completed in 172,109 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary