| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to open, start, begin, turn on, set up | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to open | mở cửa ra | to open a door. to set up; to begin |
| verb | to open | mở cuộc điều tra | to set up an inquiry regarding something. to turn on |
| verb | to open | mở vòi nước | to turn on a tap |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị đóng kín, bịt kín, mà thông được với nhau | công nhân mở van nước ~ mẹ đang mở cửa |
| V | làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị thu nhỏ, hạn chế, dồn, ép, gấp, v.v. lại, mà được trải rộng, xoè rộng ra, v.v. | nó vừa mở tờ báo ~ thằng bé đang mở gói quà |
| V | ở trạng thái không còn bị đóng kín, bị hạn chế, dồn, ép, gấp, v.v. | cửa đang mở ~ gói quà đã mở |
| V | đưa máy móc, thiết bị vào trạng thái hoạt động | công nhân mở máy phát điện ~ nhà bên đang mở băng hoạt hình |
| V | tổ chức ra và bắt đầu tiến hành | cảnh sát mở cuộc điều tội phạm ~ trường mở khoa thi |
| V | làm xuất hiện một tình hình, một thời kì mới đầy triển vọng | tương lai đầy hứa hẹn của tôi đang mở ra trước mắt |
| V | tổ chức ra các cơ sở kinh tế, văn hoá, v.v. và làm cho bắt đầu hoạt động | cô ấy sẽ mở cửa hàng ăn uống ~ câu lạc bộ mở lớp khiêu vũ |
| Compound words containing 'mở' (74) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mở rộng | 4,319 | to widen, enlarge, expand, extend; expansion |
| mở đầu | 832 | to begin, initiate, start, open |
| mở ra | 618 | to open; unfold, open out, spread out, unwind, uncoil, unroll, unfurl |
| mở đường | 303 | initiate, pave the way for, open the road (to something) |
| mở màn | 293 | to develop, enlarge, raise the curtain, begin |
| mở cửa | 260 | to open a door, open business |
| cởi mở | 159 | to open, start, liberalize, loosen, ease, relax; relaxed, easy, open, frank, friendly, open-minded |
| mở mang | 80 | to develop, expand, enlarge |
| mở mắt | 37 | to open eyes to |
| mở tiệc | 32 | give a banquet, banquet |
| mở miệng | 26 | to open one’s mouth to speak |
| hé mở | 15 | to open slightly, open halfway |
| gợi mở | 14 | suggest |
| mở toang | 14 | open (the door) wide |
| mở hàng | 9 | to make the first purchase in the day (of something) from someone |
| úp mở | 8 | clear, unambiguous, unequivocal |
| mở nước | 7 | to turn on the water |
| mở mặt | 6 | be better off |
| mở máy | 4 | start an engine |
| giờ mở cửa | 1 | (store) opening hours |
| mở cờ | 1 | be side oneself with joy |
| mở ngỏ | 1 | open |
| mở nút | 1 | to uncork, button, knot |
| mở nắp | 1 | to open |
| mở đường máu | 1 | to make a sortie |
| bán mở hàng cho ai | 0 | to make the first sale of the day, give as a new year’s gift |
| bật mở | 0 | to pop open, snap open |
| bộ mã mở rộng | 0 | extended code set |
| chuẩn mở | 0 | open standard |
| cởi mở kinh tế | 0 | economic liberalization |
| cửa mở | 0 | lối được mở ra ở nơi có chướng ngại vật phòng ngự bị phá vỡ, để tiến đánh sâu vào bên trong trận địa |
| lời mở đầu | 0 | opening words, forward |
| mắt nhắm mắt mở | 0 | befuddled |
| mở chốt lựu đạn | 0 | to pull the pin on a grenade |
| mở cuộc họp | 0 | to open a meeting |
| mở cuộc tấn công | 0 | to start an attack |
| mở cuộc điều tra | 0 | to open an investigation |
| mở cánh cửa | 0 | to open a door |
| mở cửa kinh tế | 0 | open door economy |
| mở cửa ra | 0 | to open a door |
| mở hội đàm | 0 | to open a conference |
| mở lại đối thoại | 0 | to reopen a conversation, dialog |
| mở lớn | 0 | to turn up, open wider |
| mở lời | 0 | to start the conversation |
| mở mang bờ cõi | 0 | to expand one’s borders |
| mở mang các thành phố | 0 | urban development |
| mở mang kinh tế | 0 | economic development |
| mở miệng hỏi | 0 | to open one’s mouth to ask |
| mở mào | 0 | begin, star, prelude |
| mở máy lạnh lên | 0 | to turn on the air conditioner |
| mở máy xe | 0 | to start a car |
| mở mắt ra | 0 | to open one’s eyes |
| mở một cuộc thi | 0 | to start a competition |
| mở một vòng đàm phán | 0 | to open a round of talks |
| mở ngỏ kinh tế | 0 | open, free economy |
| mở những liên lạc | 0 | to open communications |
| mở nắp ra | 0 | to open a lid, take off a lid |
| mở phiên họp | 0 | to open a meeting |
| mở rộng tầm mắt | 0 | to widen one’s perspectives |
| mở thầu | 0 | mở hồ sơ dự thầu tại thời điểm đã được ấn định |
| mở ti vi | 0 | to turn on the TV |
| mở tiệc chiêu đãi | 0 | to give a banquet in honor of somebody, throw a party |
| mở trương mục | 0 | to open an account |
| mở vòi nước | 0 | to turn on a faucet, turn on a tap |
| mở đường cho | 0 | to open the door to (something), allow (something), make way for (something) |
| mở đầu cuộc chiến tranh | 0 | to start a war |
| quốc gia mở mang | 0 | developing nation |
| rộng mở | 0 | rộng rãi và cởi mở |
| thái độ cởi mở | 0 | open, relaxed behavior |
| trong thời kỳ mở cửa | 0 | in the coming period |
| tở mở | 0 | hớn hở, phấn khởi |
| việc mở | 0 | opening |
| điều khoản mở rộng | 0 | extended terms |
| đầu óc cởi mở | 0 | open minded |
Lookup completed in 172,109 µs.