mở đường
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| initiate, pave the way for, open the road (to something) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Initiate, pave the way for |
Phát minh đó mở đường cho nhân loại đi vào vũ trụ | This invertion initiated man's travelling ito space |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
tạo ra hướng mới hoặc điều kiện thuận lợi cho một quá trình hoạt động nào đó |
cuộc Cách mạng tháng Mười Nga thành công đã mở đường giải phóng cho giai cấp công nhân và các dân tộc bị áp bức toàn thế giới |
Lookup completed in 182,439 µs.