| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to open a door, open business | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | không ngăn cản, mà để cho dễ dàng có quan hệ rộng rãi với bên ngoài, về kinh tế, xã hội | chính sách mở cửa ~ thời kì mở cửa |
Lookup completed in 171,173 µs.