| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to develop, enlarge, raise the curtain, begin | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | kéo màn sân khấu để bắt đầu buổi biểu diễn | chương trình biểu diễn đã mở màn |
| V | bắt đầu tiến hành một việc gì đó | chiến dịch phản công đã mở màn |
Lookup completed in 195,379 µs.