bietviet

mỡ

Vietnamese → English (VNEDICT)
grease, fat
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun fat; grease mỡ đặc | set grease
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây to mọc ở rừng, cùng họ với vàng tâm, gỗ nhẹ màu vàng nhạt, thường dùng trong xây dựng và công nghiệp gỗ dán
A [da thịt, cây lá] mượt mà, có sắc thái tươi tốt mầm cây non mỡ ~ đàn lợn nhanh lớn, trơn lông mỡ da
N chất béo ở cơ thể động vật thường dùng làm thức ăn thịt mỡ ~ mỡ nước ~ rán sành ra mỡ (tng)
N mỡ máy [nói tắt] bôi mỡ vào vòng bi
N thuốc mỡ [nói tắt] bôi mỡ tetracyclin
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 423 occurrences · 25.27 per million #3,435 · Intermediate

Lookup completed in 158,179 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary