| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| grease, fat | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | fat; grease | mỡ đặc | set grease |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây to mọc ở rừng, cùng họ với vàng tâm, gỗ nhẹ màu vàng nhạt, thường dùng trong xây dựng và công nghiệp gỗ dán | |
| A | [da thịt, cây lá] mượt mà, có sắc thái tươi tốt | mầm cây non mỡ ~ đàn lợn nhanh lớn, trơn lông mỡ da |
| N | chất béo ở cơ thể động vật thường dùng làm thức ăn | thịt mỡ ~ mỡ nước ~ rán sành ra mỡ (tng) |
| N | mỡ máy [nói tắt] | bôi mỡ vào vòng bi |
| N | thuốc mỡ [nói tắt] | bôi mỡ tetracyclin |
| Compound words containing 'mỡ' (32) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| màu mỡ | 133 | pick, fat (land) |
| dầu mỡ | 31 | lubricant |
| thuốc mỡ | 18 | thuốc ở dạng kem đặc, nhờn, dùng để bôi lên da hay niêm mạc |
| khoai mỡ | 17 | winged yam |
| mỡ gà | 3 | chicken fat colored |
| mỡ nước | 3 | liquid lard |
| tóp mỡ | 3 | cracklings, greaves, scrap |
| béo mỡ | 1 | fat, obese, corpulent |
| cột mỡ | 0 | greasy pole |
| củ mỡ | 0 | củ cái |
| dửng mỡ | 0 | to be stirred up; wild, agitated |
| giò mỡ | 0 | lean and fat pork paste |
| mạng mỡ | 0 | body’s side, flank |
| mầu mỡ | 0 | xem màu mỡ |
| mỡ chài | 0 | mỡ bám ở màng trong bụng lợn [trông giống cái chài đánh cá] |
| mỡ cơm xôi | 0 | mỡ bao xung quanh ruột non và ruột già lợn |
| mỡ khổ | 0 | mỡ thành tấm dày ở dưới bì lợn |
| mỡ lá | 0 | pig’s side fat |
| mỡ màng | 0 | mỡ để ăn [nói khái quát] |
| mỡ máy | 0 | dầu nhờn nhưng ở dạng đặc, thường dùng để bôi trơn máy móc |
| mỡ nó rán nó | 0 | stew in one’s own juice |
| mỡ phần | 0 | pig’s nape fat |
| mỡ sa | 0 | mỡ lá |
| mỡ đặc | 0 | set grease |
| như mèo thấy mỡ | 0 | greedily, hungrily, covetously |
| nấm mỡ | 0 | nấm có mũ màu trắng hồng, thường mọc trên đất bón phân hữu cơ, ăn được |
| quẩng mỡ | 0 | Be carried away |
| rán sành ra mỡ | 0 | miserly, stingy |
| rửng mỡ | 0 | có cử chỉ đùa bỡn quá trớn, tựa như là thừa dư sức lực mà không biết làm gì [thường dùng để mắng, chửi] |
| than mỡ | 0 | than đá chứa nhiều chất bốc, cháy có ngọn lửa dài, có thể chưng thành than cốc |
| thuốc mỡ này chỉ dùng ngoài da | 0 | this ointment is for external use only |
| đú mỡ | 0 | Lark from excess of joy |
Lookup completed in 158,179 µs.