bietviet

mục

Vietnamese → English (VNEDICT)
eye; pasture; section
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Head, section Bài nói chuyện có năm mục | A talk with five heads
Item Chương trình biểu diễn có mười hai mục | The porformance programme has twelve item on it
Column Mục điểm báo nước ngoài | The foreign press review column
Rotten, decaying, decayed Gỗ để lâu ngày ngoài mưa nắng nay đã mục | This wood left in the open for a long time is now rotten
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần, chương trình trên báo, trên đài phát thanh, truyền hình dành riêng cho một thể loại mục ý kiến bạn nghe đài ~ mục hộp thư truyền hình ~ mục kết bạn trên báo
N phần của văn bản trình bày trọn vẹn một điểm hoặc một vấn đề
N phần trong toàn bộ nội dung bàn kĩ từng mục một
A [chất rắn, cây cối hoặc chất có nguồn gốc thực vật] bị biến chất trở nên mềm, bở, dễ bị rã nát do tác động huỷ hoại của môi trường, của vi sinh vật trong thời gian dài gỗ mục ~ gạo mục ~ củi mục
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,378 occurrences · 82.33 per million #1,440 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
mục dích the intention clearly borrowed 目的 muk6 dik1 (Cantonese) | 目的, mù dì(Chinese)

Lookup completed in 171,256 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary