| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
phần, chương trình trên báo, trên đài phát thanh, truyền hình dành riêng cho một thể loại |
mục ý kiến bạn nghe đài ~ mục hộp thư truyền hình ~ mục kết bạn trên báo |
| N |
phần của văn bản trình bày trọn vẹn một điểm hoặc một vấn đề |
|
| N |
phần trong toàn bộ nội dung |
bàn kĩ từng mục một |
| A |
[chất rắn, cây cối hoặc chất có nguồn gốc thực vật] bị biến chất trở nên mềm, bở, dễ bị rã nát do tác động huỷ hoại của môi trường, của vi sinh vật trong thời gian dài |
gỗ mục ~ gạo mục ~ củi mục |
| Compound words containing 'mục' (93) |
| word |
freq |
defn |
| mục tiêu |
3,910 |
aim, purpose, object, objective, goal, target |
| giám mục |
3,661 |
bishop |
| mục đích |
3,414 |
aim, objective, goal, purpose, target, mark |
| linh mục |
1,867 |
(Catholic) priest |
| hạng mục |
573 |
article |
| tổng giám mục |
440 |
archbishop |
| danh mục |
429 |
directory; list |
| thư mục |
203 |
(book) catalog |
| du mục |
194 |
nomad |
| tiết mục |
186 |
item |
| mục sư |
152 |
pastor, clergyman, priest, minister |
| ngoạn mục |
112 |
pleasing to the eye, nice-looking |
| mục từ |
79 |
entry (in a dictionary) |
| chuyên mục |
52 |
column |
| cương mục |
44 |
summary, resume, outline, synopsis |
| mục lục |
38 |
(table of) contents, catalog, list |
| mục nát |
34 |
rotten, decayed, corrupt |
| mục tử |
30 |
herdsman |
| đề mục |
23 |
heading, head of chapter, title, subject |
| đầu mục |
20 |
headman |
| toà giám mục |
13 |
nơi ở và làm việc của giám mục phụ trách giáo phận |
| mục đồng |
12 |
herds-man |
| trương mục |
10 |
account |
| kỳ mục |
6 |
elder village notable |
| mục súc |
6 |
cattle breeding, animal husbandry; grazing animals |
| mục trường |
6 |
grazing-ground, grazing-land |
| số mục |
6 |
List |
| mục ruỗng |
5 |
rotten to the core, thoroughly corrupt |
| hòa mục |
4 |
accord, concord, harmony; harmonious, united |
| khoa mục |
4 |
môn học trong chương trình huấn luyện quân sự |
| mục kích |
4 |
to eye, witness |
| tòa giám mục |
4 |
bishop’s palace |
| hào mục |
3 |
village notable, local influential person |
| phân mục |
3 |
subdivision |
| tổng mục |
3 |
catalog, index |
| điều mục |
3 |
article |
| hương mục |
2 |
village chiefs or notables |
| kịch mục |
2 |
repetoire |
| mục phu |
2 |
shepherd |
| bất mục |
1 |
difference (of), disagreement (in), discord (in), unfriendly hostile, inimical |
| chú mục |
1 |
to gaze at, concentrate one’s attention upon |
| chương mục |
1 |
bank account |
| lại mục |
1 |
clerk |
| mục đông |
1 |
herdsman |
| bay quá mục tiêu |
0 |
to overshoot |
| bài mục |
0 |
Section (in a syllabus) |
| canh mục |
0 |
farming and animal husbandry |
| che đậy mục đích |
0 |
to hide, conceal one’s purpose, goal |
| chia sẻ mục tiêu chung |
0 |
to share common goals |
| chọn mục |
0 |
to select (a topic) |
| các mục bảo hiểm |
0 |
insured item |
| có một mục đích chung |
0 |
to have a mutual, common goal, purpose |
| cấp một trương mục |
0 |
to get an account |
| dưỡng mục |
0 |
preserve one’s eyesight |
| hạng mục công trình |
0 |
work |
| học chữ Hán không ngoài mục đích thi cử |
0 |
to study Chinese characters only for exams |
| khoản mục |
0 |
item |
| mở trương mục |
0 |
to open an account |
| mục hạ vô nhân |
0 |
scornful, contemptuous, disdainful, supercilious, self-righteous, self-important |
| mục kỉch |
0 |
Gig-lamps, spec |
| mục kỉnh |
0 |
gig-lamps, specs |
| mục sở thị |
0 |
thực mục sở thị [nói rút gọn] |
| mục tiêu cao cả |
0 |
noble goal, purpose, aim |
| mục tiêu chiến lược |
0 |
strategic objective, goal |
| mục tiêu của trái bom |
0 |
the target of the bomb |
| mục tiêu quân sự |
0 |
military objective |
| mục tiêu thường dân |
0 |
civilian target |
| mục đích chung |
0 |
common goal, objective |
| mục đích của chuyến công |
0 |
the objective, purpose of a trip |
| mục đích luận |
0 |
finalism |
| nhĩ mục |
0 |
ear and eye |
| nhĩ mục quan chiêm |
0 |
public eye, everybody’s very eyes |
| nhắm mục tiêu vào |
0 |
to be aimed at, targeted at |
| nhằm mục đích |
0 |
to intend, have as a goal or purpose |
| súc mục |
0 |
breeding, raising, rearing (of cattle); to raise cattle, animals |
| số trương mục |
0 |
account number |
| thàng công trong mục đích |
0 |
to succeed in one’s goal, aim |
| thư mục sách |
0 |
book catalog |
| thực hiện những mục tiêu |
0 |
to realize (one’s) goals, aims |
| trang mục |
0 |
phần chuyên dành cho một chủ đề, một thể loại, trên báo chí |
| trương mục tiết kiệm |
0 |
savings account |
| vì mục đích |
0 |
with the aim of, with the goal of |
| vùng mục tiêu |
0 |
target area, objective zone |
| với mục đích gì |
0 |
for what purpose, to what end, for what reason |
| yếu mục |
0 |
important article, important part |
| đạt các mục tiêu |
0 |
to reach goals, obtain objective |
| đạt mục tiêu |
0 |
to reach a level, reach a target |
| đạt mục đích |
0 |
to hit the mark, set a goal |
| đầu mục từ |
0 |
đơn vị từ vựng được ghi ở đầu mỗi mục từ, thường in đậm, làm thành một phần của mục từ, phân biệt với phần giải thích hoặc đối dịch trong nội dung mục từ |
| đề ra mục tiêu |
0 |
to set forth an objective |
| đồng mục sư |
0 |
co-pastor |
| đủ các thứ tiết mục |
0 |
all kinds of things |
| ở tù mục xương |
0 |
to rot in jail |
Lookup completed in 171,256 µs.