bietviet

mừng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to rejoice, congratulate, celebrate; glad, happy, pleased; happiness
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V có tâm trạng rất thích thú vì đạt được, có được điều như mong muốn ông rất mừng vì con đỗ đại học ~ thằng bé mừng khi được mẹ khen
V bày tỏ tình cảm của mình bằng lời nói hay tặng phẩm trước niềm vui của người khác mừng tân gia ~ quà mừng đám cưới
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 255 occurrences · 15.24 per million #4,763 · Intermediate

Lookup completed in 175,293 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary