| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| very hard, exhausting | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Very hard, exhausting | Làm việc mửa mật cả một tuần mới xong được việc | To get a job done only after a week of very hard work | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | mửa cả ra mật; thường dùng để nói sự chịu đựng quá sức do vất vả, nặng nhọc | làm mửa mật mới xong |
Lookup completed in 60,689 µs.