bietviet

mực

Vietnamese → English (VNEDICT)
cuttle-fish; ink
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N động vật thân mềm ở biển, chân là các tua ở đầu, có túi chứa chất lỏng đen như mực, thịt ăn được chả mực ~ mực khô
N chất nước màu đen dùng để viết chữ Hán bằng bút lông hoặc để vẽ mài mực ~ ngoài trời tối đen như mực
N chất có màu dùng hoà tan trong nước để viết, in mực tím ~ mực in ~ bút mực ~ mực dây ra tay
N dây mực [nói tắt] nẩy mực
A [chó] có lông màu đen chó mực
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,520 occurrences · 90.82 per million #1,308 · Core

Lookup completed in 171,667 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary