bietviet

ma

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) ghost; (2) narcotics; [3] hemp, sesame; (4) to rub
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun funeral đưa ma | to attend a funeral
noun ghost; devil; spirit thích chuyện ma | to be fond of ghost stories
noun ghost; devil; spirit công việc cô ta làm chẳng ra ma gì | Her work is just trash
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A không có thật, chỉ có trên sổ sách hoặc báo cáo do bịa ra, nhằm che giấu điều gì công ti ma ~ những con số ma trong sổ sách, chứng từ
N người đã chết, đã thuộc về cõi âm đi đưa ma
N sự hiện hình của người chết, theo mê tín trẻ con hay sợ ma ~ đi đêm lắm có ngày gặp ma (tng)
N người bất kì nào đó chẳng có ma nào ở đấy hết ~ "Bực mình chẳng dám nói ra, Muốn đi ăn cỗ chẳng ma nào mời." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,502 occurrences · 89.74 per million #1,326 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
tầm ma the nettle clearly borrowed 蕁麻 taam4 maa4 (Cantonese) | 蕁麻, xún má(Chinese)

Lookup completed in 179,918 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary