| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) ghost; (2) narcotics; [3] hemp, sesame; (4) to rub | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | funeral | đưa ma | to attend a funeral |
| noun | ghost; devil; spirit | thích chuyện ma | to be fond of ghost stories |
| noun | ghost; devil; spirit | công việc cô ta làm chẳng ra ma gì | Her work is just trash |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không có thật, chỉ có trên sổ sách hoặc báo cáo do bịa ra, nhằm che giấu điều gì | công ti ma ~ những con số ma trong sổ sách, chứng từ |
| N | người đã chết, đã thuộc về cõi âm | đi đưa ma |
| N | sự hiện hình của người chết, theo mê tín | trẻ con hay sợ ma ~ đi đêm lắm có ngày gặp ma (tng) |
| N | người bất kì nào đó | chẳng có ma nào ở đấy hết ~ "Bực mình chẳng dám nói ra, Muốn đi ăn cỗ chẳng ma nào mời." (Cdao) |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| tầm ma | the nettle | clearly borrowed | 蕁麻 taam4 maa4 (Cantonese) | 蕁麻, xún má(Chinese) |
| Compound words containing 'ma' (95) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ma trận | 280 | matrix |
| ma túy | 256 | narcotics, drugs |
| ma thuật | 252 | magic, wizardry, witchcraft |
| Ma Cao | 139 | Macao or stroke lightly, graze |
| ma quỷ | 128 | ghost, devil, spirit |
| ma sát | 111 | to rub against |
| ma cà rồng | 98 | vampire |
| thây ma | 62 | corpse, dead body |
| bóng ma | 58 | shadows and ghosts |
| ma tuý | 51 | tên gọi chung các chất kích thích, gây trạng thái ngây ngất, đờ đẫn, dùng quen thành nghiện như thuốc phiện, heroin, v.v. |
| ma quái | 40 | ma và quái vật [nói khái quát] |
| ma vương | 30 | tempter, Satan, Lucifer |
| tà ma | 21 | evil spirits |
| con ma | 18 | ghost |
| ma cô | 17 | pimp, pander, procurer |
| ma mút | 17 | mammoth |
| yêu ma | 16 | ghost |
| Đạt Lai Lạt Ma | 16 | Dalai Lama |
| ma lực | 14 | magical, supernatural force, power |
| ác ma | 11 | evil spirit |
| đám ma | 10 | funeral, funeral procession |
| có ma | 9 | haunted |
| ma đạo | 8 | evil ways, black magic |
| ma chay | 7 | funeral, burial |
| tiêu ma | 7 | disappear, vanish, be obliterated, be effaced |
| làm ma | 4 | Hold burial rites for |
| ranh ma | 4 | artful, sly |
| tang ma | 4 | funeral ceremonies, obsequies |
| tha ma | 4 | graveyard, cemetery |
| ma giáo | 3 | xảo trá, bịp bợm |
| ma mãnh | 3 | devilish, sly, fiendish, cunning |
| tầm ma | 2 | nettle |
| lê ki ma | 1 | lucuma mamosa |
| ma men | 1 | the demon of drunkeness |
| ma mị | 1 | như ma giáo |
| Ma Ní | 1 | Manila |
| sợ ma | 1 | to be afraid of ghosts |
| đưa ma | 1 | như đưa đám |
| a ma tơ | 0 | amateur |
| buôn bán ma túy | 0 | to deal drugs |
| buôn lậu ma tuy | 0 | to smuggle drugs, narcotics |
| buôn lậu ma túy | 0 | drug smuggling |
| bãi tha ma | 0 | cemetery, burial ground, graveyard |
| bị ma quỷ ám ảnh | 0 | to be possessed by the devil |
| bố ráp ma túy | 0 | drug raid |
| còn mồ ma | 0 | [thời người nào đó] còn sống |
| ga ma | 0 | gamma |
| hồi còn mồ ma anh ta | 0 | in his lifetime |
| lính ma lính kiểng | 0 | soldier in name only (receives pay but doesn’t fight) |
| lúa ma | 0 | xem lúa trời |
| Lạt Ma Giáo | 0 | Tibetan Buddhism |
| ma bùn | 0 | good-for-nothing, soft-headed |
| ma chiết | 0 | tribulations |
| ma cà bông | 0 | vagrant, vagabond |
| ma dút | 0 | diesel oil |
| ma giê | 0 | magnesium |
| ma gà | 0 | chicken demons (who cause illness) |
| ma ki ê | 0 | to make up |
| ma két | 0 | mock-up, layout, make-up, model |
| ma lanh | 0 | cunning, crafty, shrewd, bright, clever, smart |
| ma lem | 0 | begrimed, bedaubed, soiled |
| ma lát | 0 | sickness, malady |
| ma măng | 0 | mommy, mama, mum, mom |
| ma mộc | 0 | ma ở trong gỗ, theo mê tín |
| ma nhê tô | 0 | magneto |
| ma nhê tô phôn | 0 | tape recorder |
| ma ni ven | 0 | cranking handle, crank |
| ma níp | 0 | manipulator |
| ma nơ canh | 0 | (dressmaker’s or tailor’s) dummy, mannequin |
| ma nớp | 0 | maneuvers |
| ma phi a | 0 | mafia |
| ma phương | 0 | magic square |
| ma quỉ | 0 | xem ma quỷ |
| ma ra tông | 0 | marathon |
| ma rông | 0 | chestnut |
| ma trơi | 0 | jack-o’-lantern, will-o’-the-wisp, fen-fire |
| ma xó | 0 | ma thờ ở xó nhà ở một số địa phương miền núi, được coi là có thể biết rõ mọi chuyện trong nhà |
| ma ăn cỗ | 0 | monkey business |
| máy in ma trận | 0 | matrix printer |
| mấp ma mấp mô | 0 | (of road) uneven, rough |
| mồ ma | 0 | (some dead person’s) lifetime |
| một cái thây ma | 0 | a corpse |
| nghiện hút ma túy | 0 | drug addict |
| nghiện ma túy | 0 | drug addict(ion) |
| nghiện ngập ma túy | 0 | drug addiction |
| pi gia ma | 0 | (a pair of) pajamas |
| sự tác hại của ma túy | 0 | the harms (evils) of drugs |
| thân tàn ma dại | 0 | be in bad shape, decrepit |
| thạch ma | 0 | amianthus, asbestos |
| tinh ma | 0 | artful, crafty, sly |
| trò ma | 0 | trò lừa bịp, gian giảo |
| vụ buôn lậu ma túy | 0 | drug, narcotics smuggling |
| xê ma pho | 0 | semaphore |
| xấu như ma | 0 | frightfully ugly, as ugly as sin, as ugly as a |
| ô tô ma tích | 0 | automatic |
Lookup completed in 179,918 µs.