| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| magic, wizardry, witchcraft | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sức mạnh thần bí của con người có thể tác động lên sự vật để tạo ra những phép lạ [như làm mưa, làm gió, làm phúc, gây hoạ, v.v.], theo niềm tin của hình thái tôn giáo nguyên thuỷ | |
| N | phép lạ khó có thể tin được, khó có thể giải thích được | ma thuật của thầy phù thuỷ ~ trò ma thuật |
Lookup completed in 154,035 µs.