bietviet

ma thuật

Vietnamese → English (VNEDICT)
magic, wizardry, witchcraft
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N sức mạnh thần bí của con người có thể tác động lên sự vật để tạo ra những phép lạ [như làm mưa, làm gió, làm phúc, gây hoạ, v.v.], theo niềm tin của hình thái tôn giáo nguyên thuỷ
N phép lạ khó có thể tin được, khó có thể giải thích được ma thuật của thầy phù thuỷ ~ trò ma thuật
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 252 occurrences · 15.06 per million #4,795 · Intermediate

Lookup completed in 154,035 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary