| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| jack-o’-lantern, will-o’-the-wisp, fen-fire | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đốm sáng thường thấy lập loè ở các bãi tha ma vào ban đêm, do hợp chất của phốt pho từ xương người chết thoát ra và bốc cháy khi gặp không khí | |
Lookup completed in 58,538 µs.