| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | ma thờ ở xó nhà ở một số địa phương miền núi, được coi là có thể biết rõ mọi chuyện trong nhà | |
| N | kẻ hay tò mò, biết nhiều chuyện bí mật của người khác | thằng ma xó ấy thì cái gì chả biết! |
Lookup completed in 59,040 µs.