bietviet

mai

Vietnamese → English (VNEDICT)
tomorrow
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun carapace. spade cán mai | helve of spade. tomorrow
noun carapace. spade mai là ngày chủ nhật | tomorrow is a sunday
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây cùng loại với tre, gióng dài, thành dày, đốt lặn, lá rất to, thường được dùng làm nhà, làm ống đựng nước, v.v.
N cây nhỏ, hoa màu vàng hoặc trắng, thường trồng làm cảnh mai vàng
N lớp vỏ cứng bảo vệ cơ thể của một số loài động vật mai rùa ~ mai đồi mồi ~ lột mai cua
N mái khum trên thuyền, trên cáng [hình giống mai rùa] mai thuyền
N dụng cụ gồm một lưỡi sắt nặng, to và phẳng, tra vào cán dài, dùng để đào, xắn đất mai dài hơn thuổng (tng)
N mối bà mai ~ nhờ người làm mai
N lúc sáng sớm giọt sương mai ~ nắng mai
N ngày mai [nói tắt] mai mới làm ~ tối mai tôi sẽ đến nhà anh chơi
N thời điểm trong tương lai gần, ngay sau hiện tại; đối lập với nay nay đây mai đó
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 368 occurrences · 21.99 per million #3,761 · Intermediate

Lookup completed in 177,127 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary