| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to carry, wear, bear | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to carry; to wear | mang mặt nạ | to wear a mask |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hoẵng | tiếng mang tác |
| N | cơ quan hô hấp của một số động vật ở dưới nước như cá, cua, tôm, v.v. | cá thở bằng mang |
| N | phần ở cổ rắn có thể phình to ra được | rắn bạnh mang |
| V | giữ cho lúc nào cũng đi theo với mình | nó không mang hành lí theo người ~ chị ấy mang con đi theo |
| V | lồng vào, đeo vào để che giữ một bộ phận nào đó của cơ thể | cô ta mang một cái kính râm ~ chân mang bít tất |
| V | có ở trên người, trên mình, ở một vị trí nhất định nào đó | chị ấy đang mang bầu ~ mang trên mình nhiều vết thương |
| V | được gắn cho một tên gọi, một kí hiệu riêng nào đó | cầu thủ mang áo số 6 ~ thành phố mang tên Bác |
| V | nhận lấy để phải chịu lâu dài về sau | chị mang tiếng với họ hàng ~ tôi mang ơn anh ấy |
| V | có trong mình cái làm thành đặc trưng, tính chất riêng | món ăn mang đậm bản sắc dân tộc ~ mang phong cách trẻ trung |
| V | lấy ra, đưa ra để làm gì đó | mang quần áo ra giặt ~ mang hết tâm sức ra làm việc |
| V | tạo ra và đưa đến [nói về cái trừu tượng] cho ai | Anh ấy mang vinh quang về cho tổ quốc ~ Tôi đã mang về cho gia đình hai niềm vui lớn |
| Compound words containing 'mang' (73) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mang về | 322 | to bring back |
| hoang mang | 105 | confused, puzzled |
| có mang | 84 | pregnant |
| mở mang | 80 | to develop, expand, enlarge |
| hổ mang | 66 | rắn độc, đầu hình tam giác, có tập tính ngẩng đầu, bạnh mang để đe doạ kẻ địch |
| mang tiếng | 47 | to suffer a bad reputation |
| mang nặng | 39 | to carry a heavy load |
| cưu mang | 38 | to bear; be pregnant |
| mang cá | 29 | gills |
| hai mang | 23 | Double |
| mang bầu | 18 | pregnant |
| mang bệnh | 16 | to contract a disease, catch a disease |
| mang thai | 15 | to be pregnant, carrying a child |
| mang ơn | 10 | to owe somebody a debt of gratitude, be in somebody’s debt |
| hỗn mang | 9 | misty (times of the beginnings of man’s history) |
| mang lại | 8 | to bring |
| rắn hổ mang | 8 | copperhead |
| mang tai | 7 | part behind the ear; parotid |
| mang tội | 6 | to be found guilty |
| mênh mang | 6 | immense, infinite, endless |
| mang bành | 1 | hổ mang |
| mang chủng | 1 | corn and rive, constellation of pleiad |
| mang máng | 1 | vague, dim |
| mang nợ | 1 | to owe, be indebted to |
| mang tên | 1 | named, called |
| vật mang | 1 | vật thể lưu giữ một dạng vật chất nào đó |
| đa mang | 1 | to take on many jobs at the same time, set one’s mind on |
| làm cho người ta mang cảm tưởng | 0 | to give others the strong impression (that) |
| làm một cô gái mang bầu | 0 | to make a young woman pregnant |
| mang con bỏ chợ | 0 | to abandon one’s child |
| mang công mắc nợ | 0 | to contract or incur debts, get or run or fall into debt |
| mang cặp kính | 0 | to wear glasses |
| mang danh hiệu | 0 | to have a name, be caller |
| mang dáng dấp | 0 | to have a manner, air |
| mang dáng vẻ | 0 | to have an air, appearance |
| mang giày | 0 | to wear shoes |
| mang họ Nguyễn | 0 | to have, carry the name Nguyen |
| mang kinh | 0 | to wear glasses |
| mang mặc cảm | 0 | to have a complex |
| mang một tước hiệu | 0 | to bear, carry a title |
| mang một vẻ | 0 | to have the appearance of, look like |
| mang nặng đẻ đau | 0 | to carry (a child) |
| mang nợ sâu sa | 0 | to be deeply indebted |
| mang quốc tịch Mỹ | 0 | to hold US citizenship, be a US citizen |
| mang ra | 0 | to carry out |
| mang ra khởi | 0 | to carry out of |
| mang ra thực hiện | 0 | to be brought to fruition |
| mang sau lưng | 0 | to wear on one’s back |
| mang súng | 0 | to carry a gun |
| mang sẵn | 0 | to carry at the ready |
| mang tai mang tiếng | 0 | to get a bad name, get a bad reputation |
| mang theo | 0 | to bring along |
| mang thông hàng Anh Quốc | 0 | to have, carry an English passport |
| mang thắng lợi | 0 | to win a victory |
| mang tính | 0 | characteristic; to be ~ (adjective) |
| mang tính bác học | 0 | scholarly, scientific |
| mang tính cách | 0 | to have a character, nature |
| mang vinh dự | 0 | to carry, bear an honor |
| mang ý nghĩa | 0 | to have or carry a meaning, mean |
| mang đầy đủ các đặc điểm của | 0 | to have many characteristics of |
| mở mang bờ cõi | 0 | to expand one’s borders |
| mở mang các thành phố | 0 | urban development |
| mở mang kinh tế | 0 | economic development |
| nghe mang máng | 0 | to hear vaguely |
| nhớ mang máng | 0 | to remember vaguely, dimly |
| nọc độc của rắn mang bành | 0 | a cobra’s venom |
| quốc gia mở mang | 0 | developing nation |
| rắn mang bành | 0 | cobra |
| sư hổ mang | 0 | kẻ đội lốt nhà sư làm những việc gian ác, bậy bạ |
| tay xách nách mang | 0 | to carry several things at a time |
| thức ăn mang đi | 0 | food to go |
| tiền mất tật mang | 0 | to spend money (on a quack doctor) |
| uông mang | 0 | immense |
Lookup completed in 167,366 µs.