bietviet

mang

Vietnamese → English (VNEDICT)
to carry, wear, bear
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to carry; to wear mang mặt nạ | to wear a mask
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hoẵng tiếng mang tác
N cơ quan hô hấp của một số động vật ở dưới nước như cá, cua, tôm, v.v. cá thở bằng mang
N phần ở cổ rắn có thể phình to ra được rắn bạnh mang
V giữ cho lúc nào cũng đi theo với mình nó không mang hành lí theo người ~ chị ấy mang con đi theo
V lồng vào, đeo vào để che giữ một bộ phận nào đó của cơ thể cô ta mang một cái kính râm ~ chân mang bít tất
V có ở trên người, trên mình, ở một vị trí nhất định nào đó chị ấy đang mang bầu ~ mang trên mình nhiều vết thương
V được gắn cho một tên gọi, một kí hiệu riêng nào đó cầu thủ mang áo số 6 ~ thành phố mang tên Bác
V nhận lấy để phải chịu lâu dài về sau chị mang tiếng với họ hàng ~ tôi mang ơn anh ấy
V có trong mình cái làm thành đặc trưng, tính chất riêng món ăn mang đậm bản sắc dân tộc ~ mang phong cách trẻ trung
V lấy ra, đưa ra để làm gì đó mang quần áo ra giặt ~ mang hết tâm sức ra làm việc
V tạo ra và đưa đến [nói về cái trừu tượng] cho ai Anh ấy mang vinh quang về cho tổ quốc ~ Tôi đã mang về cho gia đình hai niềm vui lớn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 12,733 occurrences · 760.77 per million #128 · Essential

Lookup completed in 167,366 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary