| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to sew, stitch, make clothes; (2) lucky, fortunate | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | lucky; fortunate | cô ta đến thật là may | How luck she cones! |
| verb | to sen; to stitch | máy may | sewing-machine. may tay hand-sewn |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | heo may [nói tắt] | hơi may hiu hắt |
| N | điều tốt lành tình cờ đưa đến đúng lúc | gặp may ~ dịp may hiếm có ~ cầu may ~ may ít rủi nhiều |
| A | ở vào tình hình gặp được điều tốt lành | số may ~ gặp chuyện không may |
| V | dùng kim chỉ kết các mảnh vải, lụa, v.v. thành quần áo hoặc đồ dùng | may rèm cửa |
| Compound words containing 'may' (43) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| may mắn | 672 | lucky, fortunate |
| thợ may | 48 | tailor |
| chẳng may | 35 | unfortunately |
| may vá | 23 | to sew and mend, do the sewing, do needlework |
| may sẵn | 16 | ready made (of clothes, as opposed to tailor made) |
| cơ may | 14 | mechanism |
| may mà | 14 | luckily, fortunately |
| may mặc | 13 | garment, clothing |
| máy may | 12 | máy khâu |
| cầu may | 10 | to try one’s luck |
| may ra | 10 | perhaps, maybe |
| may rủi | 10 | hazard, chance, luck |
| may sao | 7 | luckily, fortunately |
| gặp may | 4 | to be lucky, in luck’s way |
| múa may | 3 | to thrash about wildly |
| cắt may | 2 | to confection |
| may đo | 2 | custom-made, tailor-made, made-to-measure |
| nhà may | 2 | tailor’s (shop), dressmaker’s (shop), tailor shop |
| cỏ may | 1 | chrysopogon, raflis trivialis |
| cũng may | 0 | luckily |
| gió heo may | 0 | autumnal cold breeze |
| gió may | 0 | zephyr, autumn wind |
| heo may | 0 | ay coldish north-westerly wind (blowing in autumn) |
| hoạ may | 0 | tổ hợp biểu thị ý hi vọng không biết chừng có thể xảy ra điều đang mong ước |
| hãng may | 0 | clothes factory |
| họa may | 0 | on the chance that |
| may cho tôi | 0 | lucky for me |
| may công nghiệp | 0 | may theo quy trình dây chuyền khép kín với các thiết bị, máy móc hiện đại |
| may mắn thay cho chúng ta | 0 | lucky for us |
| may quá | 0 | how lucky! |
| may so | 0 | hợp kim đồng, nickel, kẽm, có màu trắng giống như bạc, thường dùng làm dây nung của bàn là, bếp điện |
| may áo | 0 | to make clothes |
| may ô | 0 | áo lót của nam giới, thường dệt bằng sợi bông, cổ chui, không có tay, thường dùng mặc lót bên trong áo sơ mi |
| mảy may | 0 | tiny bit, little bit |
| nghề may mặc | 0 | clothing trade, garment industry |
| ngành may mặc | 0 | garment industry |
| nhíu may | 0 | to wrinkle one’s eyebrows |
| nhưng may quá | 0 | but fortunately, but luckily |
| nhịp may | 0 | a golden opportunity |
| quần áo may sẵn | 0 | ready-made clothes (as opposed to tailor made) |
| rủi may | 0 | (by) pure chance |
| vá may | 0 | to sew and mend, stitch |
| ăn may | 0 | có được, đạt được do may mắn chứ không phải do thực lực |
Lookup completed in 157,521 µs.