men
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| enamel, ferment, glaze, yeast |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
enamed |
men răng | enamend of the teeth |
| noun |
ferment |
lên men | to ferment |
| noun |
ferment |
men rượu | ferment wine |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tên gọi thông thường của enzyme [thường nói về mặt có tác dụng gây nên quá trình gọi là lên men] |
men giấm ~ men rượu ~ men tiêu hoá |
| N |
rượu, về mặt có tác dụng gây hưng phấn hoặc làm say |
say men ~ hơi men nồng nặc |
| N |
lớp mỏng được tráng lên trên bề mặt các loại sản phẩm như gốm, sứ, sắt, v.v. có tác dụng làm tăng độ bền và vẻ đẹp, bóng |
nền nhà lát gạch men ~ men sứ ~ bát sắt tráng men |
| N |
lớp bọc ngoài răng, trong suốt và cứng có tác dụng bảo vệ răng |
bị hỏng men răng |
| V |
di chuyển lần theo phía bên hoặc mé ngoài |
bọn họ đang men theo bờ sông để tìm nơi ẩn nấp |
Lookup completed in 155,151 µs.