bietviet

miêu tả

Vietnamese → English (VNEDICT)
to describe, define, represent
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V dùng một phương tiện nào đó làm cho người khác có thể hình dung được cụ thể sự vật, sự việc hoặc thế giới nội tâm của con người đoạn văn miêu tả cảnh đẹp mùa thu Hà Nội ~ bộ phim miêu tả chân thực cuộc sống của người bản mường
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 29,671 occurrences · 1772.78 per million #55 · Essential

Lookup completed in 588,349 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary