| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to describe, define, represent | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dùng một phương tiện nào đó làm cho người khác có thể hình dung được cụ thể sự vật, sự việc hoặc thế giới nội tâm của con người | đoạn văn miêu tả cảnh đẹp mùa thu Hà Nội ~ bộ phim miêu tả chân thực cuộc sống của người bản mường |
Lookup completed in 588,349 µs.