| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) fragment, piece, bit, morsel, bit, mouthful; (2) (fighting) trick, technique, move | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | flagment; piece; bit | miếng thịt | piece of meat |
| adj | flagment; piece; bit | miếng đất | piece of land |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần nhỏ được tách ra từ một vật | quần có hai miếng vá ~ bán bớt một miếng đất |
| N | lượng thức ăn vừa để cho vào miệng mỗi lần ăn | ăn vội mấy miếng cơm ~ miếng trầu |
| N | cái ăn | kiếm miếng ăn ~ miếng ngon nhớ lâu, đòn đau nhớ đời (tng) |
| N | thế đánh [thường là đánh võ] | miếng võ hiểm |
| Compound words containing 'miếng' (15) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| miếng đất | 10 | piece of land |
| miếng ăn | 7 | bread and butter, bread and cheese |
| trả miếng | 4 | đối đáp, đối phó lại lời nói, hành động xúc phạm đến mình bằng lời nói, hành động tương tự [thường hàm ý chê] |
| giữ miếng | 3 | Stand (be) on one's guard |
| nước miếng | 3 | saliva |
| miếng thịt | 2 | piece of meat |
| chảy nước miếng | 0 | to salivate, have one’s mouth water |
| miếng thịt bèo nhèo | 0 | a flabby cut of meat |
| miếng thịt nạc | 0 | piece of lean meat |
| miếng võ | 0 | (fighting) trick, move, technique |
| móc miếng | 0 | móc miệng trẻ sơ sinh cho sạch, theo lối đỡ đẻ trong dân gian thời trước |
| một miếng đất nhỏ | 0 | a small piece of land |
| nhổ nước miếng vào | 0 | to spit on |
| ăn miếng trả miếng | 0 | tit for tat, an eye for an eye |
| đường miếng | 0 | lump sugar |
Lookup completed in 174,470 µs.