bietviet

miền

Vietnamese → English (VNEDICT)
district, area, part; region
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun region; district; climate miền núi | a mountainous district
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khu vực đất đai rộng lớn giống nhau về cảnh quan địa lí hoặc cùng thuộc về một phương hướng nhất định dân miền biển ~ miền núi tiến kịp miền xuôi ~ quê ở miền Nam
N miền Nam Việt Nam [nói tắt; dùng trong thời kì Kháng chiến chống Mĩ] bộ đội chủ lực miền ~ tiến công và nổi dậy khắp toàn miền
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,877 occurrences · 291.39 per million #376 · Essential

Lookup completed in 162,818 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary