| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| district, area, part; region | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | region; district; climate | miền núi | a mountainous district |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khu vực đất đai rộng lớn giống nhau về cảnh quan địa lí hoặc cùng thuộc về một phương hướng nhất định | dân miền biển ~ miền núi tiến kịp miền xuôi ~ quê ở miền Nam |
| N | miền Nam Việt Nam [nói tắt; dùng trong thời kì Kháng chiến chống Mĩ] | bộ đội chủ lực miền ~ tiến công và nổi dậy khắp toàn miền |
| Compound words containing 'miền' (18) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| miền nam | 914 | southern region, southern part |
| Miền Trung | 97 | Central Vietnam |
| miền Bắc | 53 | northern region, northern part |
| miền núi | 41 | mountainous region |
| miền quê | 30 | native region, home area |
| tên miền | 22 | tên được sử dụng để định danh các địa chỉ Internet, thường bắt đầu bằng ''www'', tiếp theo là tên đăng kí [của cá nhân, cơ quan], sau nữa là tên viết tắt tượng trưng cho các loại hoạt động [com: thương mại; edu: giáo dục; gov: cơ quan chính phủ; org: các tổ chức, v.v.] hoặc tên nước [vn: Việt Nam; uk: Anh; us: Mĩ; fr: Pháp, v.v.] |
| miền xuôi | 17 | flat country, lowland, plain |
| miền đất | 4 | area, region, territory |
| miền ngược | 1 | vùng ở nơi rừng núi, phía phải đi ngược dòng sông mới đến; phân biệt với miền xuôi |
| miền Bắc Việt Nam | 0 | northern region of Vietnam |
| miền Cao Nguyên | 0 | the Highlands |
| miền nam Việt Nam | 0 | Southern (region of) Vietnam |
| miền trung Việt Nam | 0 | Central Region of Vietnam |
| Miền Trung đông | 0 | Middle East region |
| miền xa | 0 | faraway place |
| miền đất khói lửa | 0 | war zone |
| nơi miền | 0 | place |
| thuộc miền đông Nhật Bản | 0 | in the eastern region, east of Japan |
Lookup completed in 162,818 µs.