| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to immunize, exempt from military service | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [trạng thái của cơ thể] chống lại được sự xâm nhập của một căn bệnh nào đó | tăng cường khả năng miễn dịch của cơ thể |
Lookup completed in 169,664 µs.