| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
bộ phận trên mặt người hay ở phần trước của đầu động vật, dùng để ăn, để nói, kêu, hót, v.v.; thường được coi là biểu tượng của việc ăn uống hay nói năng của con người |
ngậm miệng lại ~ miệng ăn núi lở (tng) |
| N |
[giao tiếp bằng] lời nói trực tiếp, không phải viết |
câu hỏi miệng ~ dịch miệng ~ trả lời miệng |
| N |
phần trên cùng, ngoài cùng, thông với bên ngoài của vật có chiều sâu |
miệng hang ~ miệng chén |
| Compound words containing 'miệng' (94) |
| word |
freq |
defn |
| truyền miệng |
88 |
xem truyền khẩu |
| tráng miệng |
80 |
to have, eat dessert |
| miệng núi lửa |
58 |
mouth of a volcano |
| ngon miệng |
37 |
(with a) good appetite |
| vòm miệng |
36 |
arch of the mouth, palate |
| cửa miệng |
31 |
mouth, lips, gossip |
| bịt miệng |
30 |
to gag, muffle, silence |
| mở miệng |
26 |
to open one’s mouth to speak |
| há miệng |
15 |
open mouthed; to open one’s mouth |
| kín miệng |
7 |
discrete |
| ngoài miệng |
7 |
pay lip service to |
| vừa miệng |
7 |
to suit one’s taste |
| luôn miệng |
6 |
to talk incessantly |
| miệng lưỡi |
5 |
to be very talkative |
| ngậm miệng |
5 |
shut (close) one’s mouth-keep silent, hold one’s tongue |
| buột miệng |
4 |
to make a slip of the tongue |
| lạ miệng |
4 |
Eaten for the first time, of a strange taste |
| lỡ miệng |
4 |
to let words slip out, make a slip of the tongue |
| miệng ăn |
4 |
mouth |
| mồm miệng |
3 |
mouth, tongue |
| vui miệng |
3 |
be carried away by someone’s own eloquence |
| ăn ngon miệng |
3 |
to eat with a good appetite |
| chép miệng |
2 |
To chirp (with one's lips) |
| câm miệng |
2 |
to keep quiet, keep one’s mouth shut |
| ra miệng |
2 |
speak in public, begin to speak have one’s turn to speak |
| độc miệng |
2 |
viperish-tongued |
| bia miệng |
1 |
public opinion |
| bụm miệng |
1 |
to gag, close one’s mouth |
| giữ miệng |
1 |
be cautious in one’s words, hold one’s tongue |
| khóa miệng |
1 |
to muzzle |
| miệng tiếng |
1 |
rumor, hearsay |
| nhẹ miệng |
1 |
speak thoughtlessly |
| buông miệng |
0 |
open one’s mouth to speak |
| bé miệng |
0 |
not powerful enough to make oneself heard, powerless, without authority |
| bóp miệng |
0 |
hết sức tằn tiện, dè sẻn trong việc ăn uống |
| bùi miệng |
0 |
finding one’s appetite; to be tasty |
| bạo miệng |
0 |
make bold with one’s speech |
| bẻm miệng |
0 |
to be a good talker |
| bớt miệng |
0 |
to talk less |
| che miệng |
0 |
to cover one’s mouth |
| chõ miệng |
0 |
như chõ |
| chùi miệng |
0 |
to wipe one’s mouth |
| cái miệng |
0 |
mouth |
| câm miệng hến |
0 |
nín lặng hoàn toàn, không nói năng gì |
| cười méo miệng |
0 |
to grimace |
| cười nửa miệng |
0 |
half-smile |
| cất miệng |
0 |
open one’s mouth (to speak) |
| giao hợp bằng miệng |
0 |
oral sex |
| gián miệng |
0 |
to gag, bind someone’s mouth shut |
| giầy há miệng |
0 |
torn shoes |
| giữ mồm giữ miệng |
0 |
to think twice about speaking |
| há hốc miệng |
0 |
gaping, open-mouthed |
| há rộng miệng |
0 |
to open one’s mouth wide |
| hả miệng |
0 |
to open one’s mouth |
| khoá miệng |
0 |
Gag (bóng), muzzle (bóng) |
| khéo miệng |
0 |
như khéo mồm |
| kề miệng lỗ |
0 |
have one foot in the grave |
| lệnh miệng |
0 |
verbal order, instruction |
| lỗ miệng |
0 |
mouth |
| mau miệng |
0 |
have a glib tongue, have the quick reply |
| miệng còn hơi sữa thành ngữ |
0 |
wet behind the ears |
| miệng giếng |
0 |
mouth of a well |
| miệng hồ |
0 |
mouth of a crater |
| miệng mồm |
0 |
mouth |
| mạnh miệng |
0 |
như mạnh mồm |
| mặn miệng |
0 |
mặn vừa phải, ngon miệng và có tác dụng kích thích muốn ăn thêm |
| một miệng thì kín, chín miệng thì hở |
0 |
When three know, all know it |
| mở miệng hỏi |
0 |
to open one’s mouth to ask |
| ngoác miệng ra ngáp |
0 |
to yawn with the mouth wide open |
| ngứa miệng |
0 |
to be itching to speak |
| nhuần miệng |
0 |
fluent from practice, say smoothly, have the gift of the gab |
| nhạy miệng |
0 |
have a quick tongue |
| nói luôn miệng |
0 |
to never stop talking, talk continuously, talk non-stop |
| nói miệng |
0 |
pay lip service (to), word of mouth |
| nỏ miệng |
0 |
như nỏ mồm |
| nợ miệng |
0 |
return invitation to dinner |
| rời miệng |
0 |
to have just finished speaking |
| súc miệng |
0 |
to rinse one’s mouth, gargle |
| sẩy miệng |
0 |
make a slip of the tongue |
| sổng miệng |
0 |
let out secrets while speaking, spill the beans while speaking |
| toét miệng cười |
0 |
to open one’s mouth to smile |
| trám miệng |
0 |
to stop’s somebody’s mouth |
| trả nợ miệng |
0 |
to return an invitation to dinner |
| văn học truyền miệng |
0 |
xem văn học truyền khẩu |
| văn miệng |
0 |
shape of the mouth |
| vạ miệng |
0 |
tai vạ do nói năng không thận trọng gây nên |
| vọt miệng |
0 |
to utter words, speak up |
| ác miệng |
0 |
foul mouthed |
| ăn không ngon miệng |
0 |
to not enjoy eating, lose one’s appetite |
| ăn tráng miệng |
0 |
to have, eat dessert |
| đóng miệng |
0 |
to close one’s mouth, keep one’s mouth shut |
| đĩ miệng |
0 |
fond of telling broad stories |
| đồ tráng miệng |
0 |
dessert |
| độc mồm độc miệng |
0 |
như độc mồm |
Lookup completed in 275,113 µs.