bietviet

miệng

Vietnamese → English (VNEDICT)
mouth, opening
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun mouth súc miệng | to rinse one's mouth
noun mouth miệng giếng | mouth of a well
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận trên mặt người hay ở phần trước của đầu động vật, dùng để ăn, để nói, kêu, hót, v.v.; thường được coi là biểu tượng của việc ăn uống hay nói năng của con người ngậm miệng lại ~ miệng ăn núi lở (tng)
N [giao tiếp bằng] lời nói trực tiếp, không phải viết câu hỏi miệng ~ dịch miệng ~ trả lời miệng
N phần trên cùng, ngoài cùng, thông với bên ngoài của vật có chiều sâu miệng hang ~ miệng chén
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,235 occurrences · 73.79 per million #1,579 · Intermediate

Lookup completed in 275,113 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary