| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bright, clear; oath, alliance; Ming (1368-1644, last native Chinese dynasty in the history of China) | |||
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| bình minh | the dawn | clearly borrowed | 平明 ping4 ming4 (Cantonese) | 平明, píng míng(Chinese) |
| thông minh | clever | clearly borrowed | 聰明 cung1 ming4 (Cantonese) | 聰明, cōng míng(Chinese) |
| Compound words containing 'minh' (84) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| liên minh | 2,245 | to unite, allied, alliance |
| chứng minh | 1,657 | to prove, demonstrate |
| thông minh | 1,247 | intelligent, clever, smart |
| Hồ Chí Minh | 1,179 | |
| đồng minh | 882 | alliance, league; allies |
| phát minh | 676 | to discover, invent; discovery, invention |
| minh họa | 667 | illustration (in a book, e.g.); to illustrate |
| văn minh | 593 | civilization; civilized |
| xác minh | 196 | to ascertain, verify |
| bình minh | 183 | early morning, dawn |
| Việt Minh | 153 | Vietminh |
| minh chứng | 149 | clear proof, clear evidence, clear sign |
| minh bạch | 121 | clear, evident, transparent, explicit |
| biện minh | 95 | to explain, justify, clarify |
| Minh Trị | 87 | Meiji (Emperor of Japan) |
| minh châu | 63 | |
| minh hoạ | 59 | làm rõ thêm, sinh động thêm nội dung muốn trình bày, bằng hình vẽ hoặc những hình thức dễ thấy, dễ hiểu |
| sự thông minh | 56 | intelligence |
| quang minh | 55 | open |
| minh chủ | 48 | leader (of a movement) |
| thanh minh | 41 | to state, declare clearly |
| thuyết minh | 41 | to do the voice-over |
| nghiêm minh | 40 | strict and clear, no-nonsense |
| Khổng Minh | 39 | Zhuge Liang |
| u minh | 36 | dark, somber, gloomy |
| minh oan | 35 | to clear sb of an accusation or suspicion, prove sb innocent, exonerate, justify, vindicate |
| cao minh | 27 | enlightened, intelligent, gifted |
| minh quân | 25 | clear-sighted king |
| minh tinh | 24 | ngôi sao sáng; thường dùng để ví các nghệ sĩ điện ảnh, có tài năng và danh tiếng lẫy lừng |
| công minh | 23 | fair, equitable, just |
| tường minh | 20 | explicit |
| minh mẫn | 19 | perspicacious, clairvoyant |
| anh minh | 18 | clear-sighted and able |
| chứng minh thư | 10 | identity card |
| minh công | 10 | good king, your majesty |
| minh nguyệt | 10 | bright moon |
| minh tâm | 10 | engraved upon one’s memory |
| sự phát minh | 10 | discovery, invention |
| lê minh | 8 | daybreak, dawn |
| phân minh | 8 | Definite, clear-cut |
| minh hương | 7 | person of mixed Chinese and Vietnamese blood |
| thần minh | 7 | divinity, godhead, deity |
| liên minh quân sự | 6 | military alliance |
| minh triết | 4 | wise |
| hiền minh | 3 | wise and clear-sighted |
| bất minh | 1 | dubious, shady |
| hiển minh | 1 | clear-cut, unequivocal, unmistakable |
| minh dương | 1 | day and night |
| minh khí | 1 | vật thu nhỏ tượng trưng cho đồ dùng hằng ngày, người xưa thường chôn theo trong mộ người chết |
| minh thệ | 1 | vow, oath; to make or take an oath |
| minh xác | 1 | to clarify, reaffirm |
| buổi bình minh | 0 | dawn |
| chứng minh tự động | 0 | automatic proof |
| chứng minh định lý | 0 | theorem proving |
| có óc minh mẫn | 0 | to have a clear mind |
| dạ minh châu | 0 | luminous precious stone, gem |
| dạ minh sa | 0 | phân dơi gồm nhiều hạt nâu đen nhỏ như cát, sáng lấp lánh trong bóng tối, dùng làm thuốc |
| giản minh | 0 | concise, simplified |
| giấy chứng minh | 0 | indentity card |
| Khổng Minh Gia Cát Lượng | 0 | Zhuge Liang |
| kỷ luật nghiêm minh | 0 | strict and clear discipline |
| lịch sữ đã chứng minh rằng | 0 | history has proved, demonstrated that |
| lực lượng liên minh | 0 | allied forces |
| minh mạc | 0 | wilderness |
| minh thị | 0 | clearly |
| Minh Trị Phục Hưng | 0 | Meiji Restoration |
| minh xét | 0 | xét cho rõ ràng, thường là nỗi oan ức |
| minh ước | 0 | pact, treaty |
| một người đồng minh | 0 | an ally |
| nên văn minh | 0 | civilization |
| phát minh quan trọng | 0 | important discovery |
| quan hệ bất minh | 0 | a dubious relationship |
| Thành Phố Hồ Chí Minh | 0 | Ho Chi Minh City (Saigon) |
| thông minh phú bẩm | 0 | innate intelligence |
| thông minh đại chúng | 0 | superhuman intelligence |
| thảo quyết minh | 0 | cassiatora linn |
| tính chất thông minh | 0 | artificial intelligence |
| tôi cũng xin thanh minh | 0 | I would also like to say |
| u u minh minh | 0 | illiterate, stupid, ignorant |
| văn minh loài người | 0 | human civilization |
| văn minh nhân loại | 0 | human civilization |
| văn minh Tây Phương | 0 | Western civilization |
| đảng Công Minh | 0 | Communist Party (of Japan) |
| đủ thông minh | 0 | smart enough |
Lookup completed in 168,360 µs.