bietviet

mong

Vietnamese → English (VNEDICT)
to expect, wait, hope
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V ở trạng thái đang muốn điều gì, việc gì đó sớm xảy ra chị mong thằng mình đỗ đại học ~ bé đang mong mẹ về
V có nguyện vọng rằng, ước muốn rằng [thường dùng không có chủ ngữ, để nói lên điều mong ước của mình với người khác] tôi mong anh thông cảm cho cháu ~ chúng tôi mong mọi sự bình an
V có thể có được điều tốt đẹp nó mong thi đỗ đại học
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 362 occurrences · 21.63 per million #3,806 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
mong to hope perhaps borrowed 望 mong6 (Cantonese) | (EH) *mwaŋh (望, wàng)(Old Chinese)

Lookup completed in 162,118 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary