| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to expect, wait, hope | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ở trạng thái đang muốn điều gì, việc gì đó sớm xảy ra | chị mong thằng mình đỗ đại học ~ bé đang mong mẹ về |
| V | có nguyện vọng rằng, ước muốn rằng [thường dùng không có chủ ngữ, để nói lên điều mong ước của mình với người khác] | tôi mong anh thông cảm cho cháu ~ chúng tôi mong mọi sự bình an |
| V | có thể có được điều tốt đẹp | nó mong thi đỗ đại học |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| mong | to hope | perhaps borrowed | 望 mong6 (Cantonese) | (EH) *mwaŋh (望, wàng)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'mong' (31) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mong muốn | 1,294 | hope, expectation; desired, hoped for; to hope for, want, desire |
| mong đợi | 339 | to expect, wait (for) |
| mong ước | 87 | eagerly wish for, eagerly long for; to wish, hope |
| mong manh | 82 | faint, slender, slim, weak, thin, delicate |
| mong chờ | 52 | to wait |
| cầu mong | 36 | to aspire |
| mong mỏi | 35 | to hope for, long for, expect, desire; expectation |
| ước mong | 12 | to hope, desire, wish, want, expect |
| trông mong | 10 | to expect |
| mong ngóng | 8 | look forward to, expect |
| sự mong manh | 5 | fragility |
| mong nhớ | 3 | to miss |
| mong sao | 2 | hope, hope for something |
| mong mỏng | 1 | |
| nhớ mong | 1 | long to see |
| chờ mong | 0 | chờ với nhiều hi vọng thế nào cũng sẽ xảy ra |
| hy vọng mong manh | 0 | faint hope |
| không mong nuốn | 0 | undesired |
| không đạt được kết quả mong muốn | 0 | to not achieve the desired result |
| lòng mong chờ | 0 | anticipation |
| mong có dịp để | 0 | to wait for the moment to (do sth) |
| mong nhớ người yêu | 0 | to miss one’s sweetheart |
| mong rằng | 0 | to hope that |
| nhớ mong bạn cũ | 0 | to long to see an old friend |
| rắp mong | 0 | have the intention (to) |
| sốt ruột mong | 0 | to await something anxiously, eagerly |
| sốt ruột mong đến lúc | 0 | to anxiously await the moment when |
| tha thiết ước mong | 0 | earnest desire, wish |
| tác dụng không mong nuốn | 0 | undesired effect, side effect |
| đem đến kết quả mong muốn | 0 | to bring about the desired result |
| đạt kết quả mong muốn | 0 | to obtain the desired result |
Lookup completed in 162,118 µs.