| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hope, expectation; desired, hoped for; to hope for, want, desire | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | muốn và hi vọng có được, đạt được | chị mong muốn có một gia đình hạnh phúc ~ anh chị luôn mong muốn con cái sẽ thành đạt |
Lookup completed in 177,421 µs.