bietviet

muối

Vietnamese → English (VNEDICT)
salt; salted, salty; to salt, pickle
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun salt ruộng muối | salt-marsh
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tinh thể trắng, vị mặn, thường được tách từ nước biển, dùng để ăn "Muối ba năm muối hãy còn mặn, Gừng chín tháng gừng hãy còn cay." (Cdao)
N hợp chất do acid tác dụng với base sinh ra
V cho muối vào thịt cá, rau quả để giữ được lâu hoặc làm thức ăn chua mẹ đang muối dưa ~ muối thịt để dành
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 961 occurrences · 57.42 per million #1,929 · Intermediate

Lookup completed in 165,826 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary