bietviet

muối bỏ biển

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X quá ít ỏi, chẳng thấm tháp gì, chẳng có tác dụng gì [ví như đem muối mà bỏ xuống biển thì biết bao nhiêu cho vừa] hạn hán kéo dài, trận mưa nhỏ chỉ như muối bỏ biển

Lookup completed in 66,264 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary