bietviet

muốn

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to desire, want; (2) to look like (weather)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cảm thấy có sự đòi hỏi được làm một việc gì hoặc có cái gì muốn được điểm cao ~ ông muốn nghỉ ngơi
V có dấu hiệu cho thấy sắp chuyển sang một trạng thái khác trời có vẻ muốn mưa ~ con thuyền chao đảo như muốn lật
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 7,607 occurrences · 454.5 per million #225 · Essential

Lookup completed in 176,533 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary