| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to buy, purchase, get | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to buy; to purchase; to get | nhắm mắt mua càn | to buy a pig in a poke |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây bụi mọc hoang, thân và lá có nhiều lông, lá mọc đối, hoa to, màu hồng tím, quả rắn có hình trứng | |
| V | đổi tiền lấy hàng hoá, đồ vật | chị ấy đang mua hàng ~ mua thức ăn |
| V | bỏ nhiều công sức để rồi thu về cái không hay, ngoài ý muốn | tự dưng mình mua cái bực vào người ~ mua thù chuốc oán |
| Compound words containing 'mua' (49) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mua sắm | 492 | to buy, acquire, go shopping, shop |
| mua bán | 293 | to shop, do business, trade, buy and sell |
| người mua | 211 | buyer, purchaser |
| mua hàng | 175 | to buy goods, purchase goods |
| mua chuộc | 93 | to bribe, buy over |
| đặt mua | 74 | to place an order (to buy something) |
| thu mua | 57 | (of state store) buy, purchase |
| mua vui | 19 | to amuse oneself |
| giá mua | 17 | buying price, purchase price |
| trưng mua | 7 | [cơ quan nhà nước] buộc tư nhân phải bán cho nhà nước theo giá quy định |
| mua chịu | 5 | to buy on credit |
| mua lẻ | 3 | to buy retail |
| mua sỉ | 2 | như mua buôn |
| bao mua | 0 | nhận tiêu thụ toàn bộ một hoặc nhiều sản phẩm làm ra của một cơ sở sản xuất hay của một địa phương |
| giá mua sỉ | 0 | wholesale price |
| hợp đồng mua bán điện | 0 | electricity purchase contract |
| khách mua hàng | 0 | consumer |
| mua buôn | 0 | buy wholesale |
| mua bán chứng khoán | 0 | to buy and sell stocks |
| mua chao | 0 | search out and buy |
| mua dâm | 0 | trả tiền để được quan hệ tình dục |
| mua giùm | 0 | buy (for me) |
| mua gom | 0 | mua từ nhiều nguồn để gom dần lại cho thành một số lượng lớn |
| mua hàng trực tiếp từ công ty | 0 | to buy directly from the company |
| mua lại súng | 0 | gun buyback |
| mua mặt | 0 | save face, pay due consideration to (someone’s) face |
| mua một tặng một | 0 | buy one get one free |
| mua người | 0 | to recruit people, hire people |
| mua thời giờ | 0 | to gain time, win time |
| mua thời giờ mà suy nghĩ | 0 | to win time to think |
| mua trâu vẽ bóng | 0 | buy a pig in a poke |
| mua trả góp | 0 | to buy something on credit, buy and pay in installments |
| mua tặng | 0 | to buy presents |
| mua tặng nhau | 0 | to buy presents for each other |
| mua việc | 0 | bring upon oneself more trouble (by doing unnecessary extra work) |
| mua xe | 0 | to buy a car |
| mua đường | 0 | go by a longer way than usual |
| mua đồ | 0 | to buy things |
| mua độ | 0 | bỏ tiền mua chuộc để thực hiện việc dàn xếp tỉ số của trận đấu nhằm mục đích ăn tiền |
| mùa mua sắm | 0 | shopping season, buying season |
| người mua bán chứng khoán | 0 | stockbroker |
| nhắm mắt mua càn | 0 | to buy a pig in a poke |
| sức mua | 0 | buying power, purchasing power |
| thu mua súng | 0 | gun buyback |
| thuê mua | 0 | [hình thức] thuê tài sản để sử dụng trong một thời gian dài, cho đến khi thanh toán hết và được quyền sở hữu |
| đi mua | 0 | to go and buy |
| đi mua bán | 0 | to go shopping |
| đi mua sắm | 0 | to go shopping |
| đi mua đồ | 0 | go shopping |
Lookup completed in 176,043 µs.