bietviet

mua

Vietnamese → English (VNEDICT)
to buy, purchase, get
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to buy; to purchase; to get nhắm mắt mua càn | to buy a pig in a poke
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây bụi mọc hoang, thân và lá có nhiều lông, lá mọc đối, hoa to, màu hồng tím, quả rắn có hình trứng
V đổi tiền lấy hàng hoá, đồ vật chị ấy đang mua hàng ~ mua thức ăn
V bỏ nhiều công sức để rồi thu về cái không hay, ngoài ý muốn tự dưng mình mua cái bực vào người ~ mua thù chuốc oán
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,878 occurrences · 171.95 per million #687 · Core

Lookup completed in 176,043 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary