| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| P |
từ dùng để hỏi về cái cần biết và cần xác định cụ thể trong một tập hợp những cái cùng loại |
ngày nào thì đi? ~ cầu thủ nào vừa ghi bàn? ~ hai cái này, cái nào đẹp hơn? |
| P |
từ dùng để chỉ ra mà không nói cụ thể, vì không thể hoặc không cần |
có người nào vừa hỏi anh ~ tôi tin một ngày nào đó mình sẽ thành công |
| P |
từ dùng để chỉ một cái bất kì trong một tập hợp những cái cùng loại |
người nào đi cũng được ~ đằng nào chả thế ~ ăn cây nào, rào cây ấy (tng) |
| R |
từ biểu thị ý phủ định dứt khoát, thường nhằm bác bỏ hoặc bác bỏ trước ý kiến trái lại |
nào tôi có biết! ~ toàn người quen, chứ nào phải ai xa lạ! |
| I |
từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về điều vừa nêu ra với người đối thoại, với ý thuyết phục hay ra lệnh |
để tôi thử xem nào! ~ cháu ngoan nào! ~ im nào! ~ nhanh lên nào! |
| I |
từ biểu thị ý nhấn mạnh tính chất tập trung vào cùng một nơi, một lúc của những sự vật, sự việc được liệt kê |
nào quét dọn, nào giặt giũ, nào nấu nướng, bao nhiêu việc |
| O |
tiếng thốt ra như để gọi người đối thoại, có ý thách thức, thúc giục |
nào, nhanh lên đi chứ! ~ nào, ta đi thôi! ~ nào, có giỏi thì vào đi! |
| Compound words containing 'nào' (144) |
| word |
freq |
defn |
| nào đó |
1,093 |
some (or other) |
| thế nào |
553 |
how; whatever it is, at any rate |
| như thế nào |
455 |
how, in what way?, is like what? |
| khi nào |
367 |
when, at what time |
| phần nào |
335 |
in part, partly, some extent, a certain degree |
| lúc nào |
289 |
when, at what time |
| lúc nào cũng |
276 |
always |
| làm thế nào |
188 |
to do what; what to do; how |
| nào là |
136 |
such as (used in lists as a kind of verbal comma) |
| ngày nào |
110 |
which day |
| không thể nào |
72 |
in no way, cannot |
| lần nào |
59 |
which time, ever (in the past) |
| chừng nào |
45 |
when, what time |
| thể nào |
35 |
tổ hợp dùng để biểu thị ý khẳng định rằng điều gì đó chắc chắn sẽ xảy ra, cho dù tình huống bất cứ ra sao |
| nào ngờ |
20 |
against all expectations, unexpectedly |
| nào hay |
17 |
no one knows, no one knew, no one can tell, no one could tell |
| khác nào |
16 |
giống như, không có gì phân biệt |
| lẽ nào |
8 |
is it possible ? really ? |
| nhường nào |
8 |
how much, how very |
| đứa nào |
8 |
anyone, someone |
| biết chừng nào |
5 |
(dùng sau tính từ, trong câu cảm xúc) How very |
| từ lúc nào |
4 |
from when, for how long, from what time |
| đời nào |
4 |
never |
| nào đâu |
3 |
where is, where are |
| hôm nào |
2 |
one of those days, someday |
| bằng nào |
1 |
To what extent, how |
| người nào |
1 |
which person |
| a vào người nào |
0 |
to rush at someone |
| anh thích màu nào hơn |
0 |
which color do you like best? |
| biết dường nào |
0 |
to such an extent |
| Biết làm thế nào bây giờ |
0 |
What can one do now! |
| biết làm thế nào được |
0 |
what can we do |
| bất cứ chỗ nào |
0 |
anywhere |
| bất cứ khi nào |
0 |
whenever (something happens) |
| bất cứ lúc nào |
0 |
(at) any time, anytime, at any moment, whenever |
| bất cứ nơi nào |
0 |
any place, location |
| bất cứ thông tin nào |
0 |
any information |
| bất kỳ lúc nào |
0 |
at any time |
| bất luận như thế nào |
0 |
any how, in any case |
| bằng bất cứ giá nào |
0 |
at any cost |
| bằng cách nào |
0 |
how, in what way |
| bệnh nào thuốc nấy |
0 |
each disease has its own cure |
| bợ đỡ người nào |
0 |
to flatter someone |
| cha nào con ấy |
0 |
like father like son |
| cho tới khi nào |
0 |
until (the time, moment) that |
| cho tới ngày nào |
0 |
until what date |
| cho đến chừng nào |
0 |
until (the time when) |
| cho đến khi nào |
0 |
until |
| cho đến mức nào |
0 |
to what extent |
| chút nào hết |
0 |
(not) one bit, (not) even a little |
| chưa đến nỗi nào so với |
0 |
has not yet reached the same degree as |
| chẳng còn chút nào |
0 |
to not have any at all |
| chẳng còn lòng dạ nào để |
0 |
to have no more desire to (do sth) |
| chẳng cần thiết chút nào |
0 |
completely unnecessary |
| chỗ nào |
0 |
where |
| chỗ nào cũng có |
0 |
they have them everywhere |
| chờ cho đến lúc nào |
0 |
to wait until when |
| cuốn nào |
0 |
which bound volume |
| cách nào |
0 |
how, (using) what method |
| cái nào |
0 |
which (thing) |
| có bề nào |
0 |
xem có bề gì |
| có một lúc nào đó |
0 |
there was time, at one point |
| có phần nào đúng |
0 |
to have some truth in it |
| có ác cảm với người nào |
0 |
to have an enmity against someone |
| cũng như trong bất cứ lãnh vực nào |
0 |
as in any field |
| cơ man nào là |
0 |
so many |
| cơ man nào mà kể |
0 |
huge, enormous number |
| cứu mạng người nào |
0 |
to save someone’s life |
| dưới hình thức nào |
0 |
in what way, in what shape, how |
| dưới sự lãnh đạo của người nào |
0 |
to be under the leadership of someone |
| dường nào |
0 |
How much |
| dạo này thế nào |
0 |
How have you been lately? |
| dẫu thế nào |
0 |
whatever the case may maybe, however it may be |
| giờ phút nào |
0 |
when, at what time |
| hèn nào |
0 |
tổ hợp biểu thị điều vừa nói đến là cái lẽ giải thích làm cho điều sắp nêu ra không đáng phải ngạc nhiên nữa |
| hướng nào |
0 |
which direction |
| hầu như không văn phòng nào |
0 |
there is almost no office, almost every office |
| hầu như ngày nào cũng |
0 |
almost every day |
| hồi nào |
0 |
when (in the past) |
| không còn ~ nào |
0 |
there is no more ~ |
| không có cách nói nào khác |
0 |
there’s no other way to say it |
| không có một bằng chứng nào |
0 |
to have no proof, evidence |
| không có một cố gắng nào |
0 |
there has been no effort at all |
| không có thứ nào |
0 |
there is none, there is no kind of |
| không nói một tiếng nào cả |
0 |
to not say anything at all |
| không nói thêm lời nào |
0 |
to not say another word |
| không tài nào |
0 |
to be unable to do something, cannot do |
| không được chút nào |
0 |
not at all okay, not right at all |
| là nguồn an ủi của người nào |
0 |
to be a comfort to someone |
| làm người nào an lòng |
0 |
to put someone at ease |
| làm người nào chóng mặt |
0 |
to make someone dizzy |
| lãnh đạm với người nào |
0 |
to be cold with someone |
| lúc nào cũng được |
0 |
at any time |
| lúc nào mồm cũng nặc mùi rượi |
0 |
to be always reeking of alcohol |
| lần nào chưa |
0 |
yet, ever, before |
| lột mặt nạ của người nào |
0 |
to unmark someone |
| một ngày nào đó |
0 |
someday |
| nghi người nào phạm tội |
0 |
to suspect someone of a crime |
| ngày nào cũng |
0 |
every day |
| người nào cũng |
0 |
everyone |
| ngần nào |
0 |
infinitely, extremely |
| ngắt lời người nào |
0 |
to interrupt someone; to pick, pluck, pinch off |
| nhảy với người nào |
0 |
to dance with someone |
| nhắm bắn người nào |
0 |
to aim a gun at someone |
| những ngày nào |
0 |
the days (when) |
| nào cả |
0 |
at all |
| nào ~ nào ~ |
0 |
there are no ~ and no ~ |
| nào đâu những ngày thơ ấu? |
0 |
where are now the days of our childhood? |
| níu lấy người nào |
0 |
to grab at someone, pull |
| nói ngọt với người nào |
0 |
to say sweet nothings to someone |
| nói thế nào |
0 |
how to say, what to say |
| nỡ nào |
0 |
have the heart to do something |
| phòng như thế nào |
0 |
what kind of room |
| phản ứng của ông thế nào |
0 |
What was his reaction? |
| phần nào ~ phần nào |
0 |
partly (to do something), partly (to do something else) |
| Quên thế nào được |
0 |
How can I forget |
| sáng nào |
0 |
which morning |
| sáng nào cũng |
0 |
every morning |
| sẽ có một ngày nào đó |
0 |
there will come a day, someday |
| sẽ không thể nào |
0 |
will not be able to |
| thay đổi theo hướng nào |
0 |
to change in which direction, way |
| thảo nào |
0 |
it’s no wonder (that), no wonder, (and) so, that’s why |
| tài nào mà chẳng |
0 |
không thể nào không, thể nào rồi cũng sẽ phải như thế |
| tại bất cứ nơi nào |
0 |
in, at any place, location |
| tại bất cứ nơi nào và bất cứ lúc nào |
0 |
at any time and any place |
| tất cả người nào cũng |
0 |
everyone, anyone at all |
| tối hôm nào |
0 |
one night |
| tối nào cũng |
0 |
every night |
| tới chừng nào |
0 |
until when, until what time |
| tới cỡ nào |
0 |
to what extent, how much |
| về hướng nào |
0 |
in which direction |
| về phía nào |
0 |
in which direction? |
| với phương cách nào |
0 |
by what means, method |
| xem nào |
0 |
let me see, let’s see |
| ít khi nào |
0 |
seldom, rarely |
| ông ta mất hồi nào |
0 |
when did he die? |
| đi lối nào |
0 |
to go which way |
| đâu nào |
0 |
nothing of the kind, not at all |
| đầu óc ông ấy lúc nào cũng đầy mộng tưởng |
0 |
his head was always filled with dreams |
| đặt trong tay người nào |
0 |
to place, put in someone’s hands |
| đến cỡ nào |
0 |
to what extent, to what size |
| đến một lúc nào đó |
0 |
at one point, at a certain time |
| đến một mức nào đấy |
0 |
to a certain extent (measure, degree) |
| ở một chỗ nào đó |
0 |
somewhere, in some place |
Lookup completed in 176,596 µs.