bietviet

nào

Vietnamese → English (VNEDICT)
which, any, every
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
which anh đã lựa cái nào | Which have you chosen. what, whatever
which tôi không có một quyển sách nào cả | I have no book whatever
Any tôi không có một đồng xu nào cả | I have not anymoney
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
P từ dùng để hỏi về cái cần biết và cần xác định cụ thể trong một tập hợp những cái cùng loại ngày nào thì đi? ~ cầu thủ nào vừa ghi bàn? ~ hai cái này, cái nào đẹp hơn?
P từ dùng để chỉ ra mà không nói cụ thể, vì không thể hoặc không cần có người nào vừa hỏi anh ~ tôi tin một ngày nào đó mình sẽ thành công
P từ dùng để chỉ một cái bất kì trong một tập hợp những cái cùng loại người nào đi cũng được ~ đằng nào chả thế ~ ăn cây nào, rào cây ấy (tng)
R từ biểu thị ý phủ định dứt khoát, thường nhằm bác bỏ hoặc bác bỏ trước ý kiến trái lại nào tôi có biết! ~ toàn người quen, chứ nào phải ai xa lạ!
I từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về điều vừa nêu ra với người đối thoại, với ý thuyết phục hay ra lệnh để tôi thử xem nào! ~ cháu ngoan nào! ~ im nào! ~ nhanh lên nào!
I từ biểu thị ý nhấn mạnh tính chất tập trung vào cùng một nơi, một lúc của những sự vật, sự việc được liệt kê nào quét dọn, nào giặt giũ, nào nấu nướng, bao nhiêu việc
O tiếng thốt ra như để gọi người đối thoại, có ý thách thức, thúc giục nào, nhanh lên đi chứ! ~ nào, ta đi thôi! ~ nào, có giỏi thì vào đi!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 9,602 occurrences · 573.7 per million #170 · Essential

Lookup completed in 176,596 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary