bietviet

này

Vietnamese → English (VNEDICT)
here; this, these; (expression) by the way, say
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
here ở trên đời này | here (below)
This cái áo này | this shirt
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
P từ dùng để chỉ đối tượng đang nói đến được xác định và ở ngay hoặc tựa như ở ngay trước mặt nơi này ~ ngày này năm xưa ~ anh thích cái xe này hay cái xe kia?
I từ biểu thị ý nhấn mạnh tính cụ thể và xác định của những sự vật, sự việc, tính chất nào đó đang được liệt kê ra đẹp trai này, thông minh này, tốt bụng này ~ "Này chồng, này mẹ, này cha, Này là em ruột, này là em dâu." (TKiều)
I từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về điều vừa nêu ra, với ý bảo người đối thoại hãy chú ý làm theo làm như thế này này! ~ con nghe mẹ dặn này! ~ ăn đi này!
I từ biểu thị thái độ nghiêm khắc của lời nói, có hàm ý đe doạ trước một sự chống đối nào đó của người đối thoại láo này! ~ này thì cãi này! ~ có muốn lười không này!
O tiếng thốt ra như để gọi người đối thoại, bảo hãy chú ý này, cầm lấy! ~ này, này cái anh kia, đứng lại đã! ~ à này, còn chuyện này nữa!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 148,590 occurrences · 8877.95 per million #11 · Essential

Lookup completed in 882,177 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary