| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| P |
từ dùng để chỉ đối tượng đang nói đến được xác định và ở ngay hoặc tựa như ở ngay trước mặt |
nơi này ~ ngày này năm xưa ~ anh thích cái xe này hay cái xe kia? |
| I |
từ biểu thị ý nhấn mạnh tính cụ thể và xác định của những sự vật, sự việc, tính chất nào đó đang được liệt kê ra |
đẹp trai này, thông minh này, tốt bụng này ~ "Này chồng, này mẹ, này cha, Này là em ruột, này là em dâu." (TKiều) |
| I |
từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về điều vừa nêu ra, với ý bảo người đối thoại hãy chú ý làm theo |
làm như thế này này! ~ con nghe mẹ dặn này! ~ ăn đi này! |
| I |
từ biểu thị thái độ nghiêm khắc của lời nói, có hàm ý đe doạ trước một sự chống đối nào đó của người đối thoại |
láo này! ~ này thì cãi này! ~ có muốn lười không này! |
| O |
tiếng thốt ra như để gọi người đối thoại, bảo hãy chú ý |
này, cầm lấy! ~ này, này cái anh kia, đứng lại đã! ~ à này, còn chuyện này nữa! |
| Compound words containing 'này' (137) |
| word |
freq |
defn |
| sau này |
3,435 |
after this, afterwards, later (on), in the future |
| lúc này |
1,485 |
at this moment, at this time, at that time, then |
| lần này |
637 |
this time |
| ngày này |
77 |
this day |
| độ này |
29 |
these days, nowadays, now |
| dịp này |
28 |
(on) this occasion |
| thế này |
11 |
this way, thus |
| ngay lúc này |
10 |
right now, right at that moment |
| trong này |
9 |
here (inside) |
| tháng này |
8 |
this month |
| giờ này |
5 |
at this time, at this hour |
| cách này |
3 |
in this way |
| này nọ |
3 |
this and that, this, that and the other |
| đằng này |
3 |
(thân)I, me |
| đây này |
2 |
|
| dạo này |
1 |
these days, lately, time, this time |
| hôm này |
1 |
that day (in the future) |
| điều này |
1 |
this (thing, matter) |
| bên Mỹ này |
0 |
here in the United States |
| bên đất Mỹ này |
0 |
here in the United States |
| bỏ công sức trong nỗ lực này |
0 |
to put effort into this struggle |
| chiều này |
0 |
this afternoon |
| cho bằng lúc này |
0 |
as much as now, as much as this moment |
| cho tới giờ này tối mai |
0 |
until this time tomorrow night |
| cho đến thời điểm này |
0 |
up until this time |
| chuyện này |
0 |
this (matter) |
| chân tình này |
0 |
sincere feeling |
| chính trong căn phòng này |
0 |
in this very room |
| chưa có ai tin tưởng ở khám phá này |
0 |
no one as yet believed in this discovery |
| chọn cái giờ này |
0 |
to choose this time, choose this hour |
| chỗ này |
0 |
this place |
| chữ này có nghĩa là gì? |
0 |
what does this word mean? |
| cái kiểu này |
0 |
this way, in this manner |
| cái này |
0 |
this |
| cái năm này |
0 |
this year |
| cái vụ này |
0 |
this matter, this thing |
| cái ông này |
0 |
this guy |
| cái điệu này |
0 |
this thing |
| có trách nhiệm trong vụ này |
0 |
to have responsibility in this area |
| cũng vào lúc này |
0 |
at this same time |
| cơ chừng này |
0 |
tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán về điều không hay có nhiều khả năng xảy ra, khó tránh khỏi [với hàm ý lo lắng] |
| cỡ như thế này |
0 |
like this |
| diêm này rất nhạy |
0 |
these matches light easily |
| dôi này vừa không? |
0 |
does this pair fit? |
| dôi này vừa lắm |
0 |
this pair fits very well |
| dưới gầm trời này |
0 |
in this world |
| dưới này |
0 |
down here, under here |
| dưới thời kỳ này |
0 |
during this time, period |
| dạo này thế nào |
0 |
How have you been lately? |
| Dạo này ông có phát tài không? |
0 |
How’s business these days? |
| giây phút này |
0 |
this moment, now |
| giờ phút này |
0 |
at this moment |
| hai cái này |
0 |
these two things |
| kiểu này |
0 |
this way, like this |
| kể từ giờ phút này |
0 |
from now (on) |
| kể từ giờ phút này trở đi |
0 |
from now on, from this moment on |
| làm như thế này |
0 |
to do (sth) this way |
| lấy cớ này |
0 |
under this pretext |
| lập luận này không vững |
0 |
this (line of) reasoning is unsound |
| lệnh này từ trên ban xuống |
0 |
this order came from above |
| Máy này chạy bằng dầu tây |
0 |
That motor uses kerosene |
| mãi sau này |
0 |
long afterwards |
| mãi đến sau này |
0 |
not until later |
| mấy tuần này |
0 |
these past few leeks, the last few weeks |
| một số giới chức đã chống lại dự án này |
0 |
a number of authorities resisted this plan |
| như thế này |
0 |
in this way, like this |
| những người này |
0 |
these people |
| những thứ này |
0 |
these things |
| này khác |
0 |
thế này thế khác [không tiện nói cụ thể; hàm ý chê] |
| nằm trong tầm bắn của hỏa hiện này |
0 |
to lie within the range of this rocket |
| phien này |
0 |
this time |
| quy ước dùng trong sách này |
0 |
conventions used in this book |
| theo hế hoạch này |
0 |
according to this plan |
| thuốc mỡ này chỉ dùng ngoài da |
0 |
this ointment is for external use only |
| thằng này |
0 |
this guy |
| trong dịp này |
0 |
at this time, on this occasion |
| trong giai đoạn này |
0 |
during this period, time |
| trong lúc này |
0 |
at this time |
| trong tháng này |
0 |
(during) this month |
| trong thế giới này |
0 |
in the whole world, on the entire planet |
| trong thời gian này |
0 |
during this time |
| trong trường hợp này |
0 |
in this case |
| trong tuần này |
0 |
this week |
| trong tình hình này |
0 |
in this situation |
| trên cõi đời này |
0 |
in this world, in this life |
| trên đời này |
0 |
in this life |
| trở lại cái vấn đề này |
0 |
coming back to this issue |
| tuần này |
0 |
this week |
| tình trạng này là hậu quả của chính sách |
0 |
this situation is a result of a policy |
| tình trạng này phát xuất từ 2 nguyên đo |
0 |
this situation has two causes |
| tối này |
0 |
this night, tonight |
| tới lúc này |
0 |
until this time |
| từ bên này sang bên kia |
0 |
from one side to the other side |
| từ một nơi này qua một nơi khác |
0 |
from one place to another |
| từ người này qua người kia |
0 |
from one person to another |
| từ này |
0 |
from here, from now |
| từ này về sau |
0 |
from now on, starting now |
| từ đầu này đến đầu kia |
0 |
end to end, wall to wall |
| từ đời này qua đời khác |
0 |
from this generation to the next |
| việc này |
0 |
this (thing, event, etc.) |
| việc này bất quá năm ngày làm xong |
0 |
this job can be done in five days at most |
| vào cuối tháng này |
0 |
at the end of this month |
| vào cuối thập niên này |
0 |
at the end of this decade |
| vào cuối tuần này |
0 |
at the end of this week |
| vào cái giờ này |
0 |
at this hour, at this time |
| vào dịp này |
0 |
on this occasion |
| vào giai đoạn này |
0 |
in this period, era, stage |
| vào giờ này |
0 |
at this time, at this hour |
| vào lúc này |
0 |
at this time, moment |
| vào ngày này |
0 |
on this day |
| vào thời gian này |
0 |
at, during this time |
| vào thời kỳ này |
0 |
in, during this time, period |
| vào thời điểm này |
0 |
at this (point in) time |
| vào đầu thế kỷ này |
0 |
at the beginning of this century |
| về chiều hướng này |
0 |
in this area, in this direction |
| với cách này |
0 |
in this way |
| với phương pháp này |
0 |
using, by this method |
| vụ này |
0 |
this (refers to antecedent) |
| vụ này là do Bắc Hàn chủ mưu |
0 |
this is the work of North Korean instigators |
| xe này bốc lắm |
0 |
this car has a lot of pickup |
| à này |
0 |
by the way; incidentally |
| ông này |
0 |
this man, this guy |
| điều này gợi ý là |
0 |
this suggests that |
| điều này đối với tôi rất mới lạ |
0 |
this something very unusual for me |
| điệu này |
0 |
tổ hợp dùng để biểu thị điều sắp nói là một nhận định rút ra từ tình hình thực tế [tình hình này thì..., theo cách này thì...] |
| đâu có như thế này |
0 |
to not be this way, not be like this |
| đến giờ phút này |
0 |
until now, up to now |
| đến lúc này |
0 |
until this moment |
| đến như thế này |
0 |
to this extent |
| đến này |
0 |
until now |
| để tránh tình trạng này |
0 |
(in order) to avoid this situation |
| đồng hồ này không chạy đúng |
0 |
this clock doesn’t run correctly |
| ớ này |
0 |
hallo, hello |
| ở lứa tuổi này |
0 |
at this age |
| ở nơi này |
0 |
here, in this place |
| ở trên đời này |
0 |
in this life, in this world |
| ở vùng đất này |
0 |
in this region, in this part of the country |
Lookup completed in 882,177 µs.