| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| sow (which has had offspring) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lợn nái đã đẻ nhiều lần | |
| N | ví người đàn bà đã sinh đẻ nhiều lần [hàm ý đùa vui] | "Dù chàng năm thiếp bảy thê, Cũng chẳng bỏ được nái sề này đâu." (Cdao) |
Lookup completed in 77,399 µs.