bietviet

nát

Vietnamese → English (VNEDICT)
broken, crushed
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A bị vỡ vụn ra hoặc bị giập tới mức không còn hình thù gì nữa nghiền nát ~ bóp nát quả cam ~ nghĩ đến là nát cả ruột (b)
A mềm nhão hoặc nhàu tới mức bị biến dạng đi cơm nát ~ vò nát tờ giấy
A hư hỏng tới mức tồi tệ manh chiếu nát ~ ngôi nhà cũ nát ~ bàn lắm chỉ tổ nát chuyện!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 280 occurrences · 16.73 per million #4,473 · Intermediate

Lookup completed in 154,631 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary