| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to raise, support, lift, pick up | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa lên cao [thường bằng tay, một cách nhẹ nhàng] | mọi người nâng chén rượu lên chúc mừng |
| V | đưa lên cao hoặc lên mức cao hơn | nâng nền nhà ~ họ đã nâng giá sản phẩm |
| V | đỡ dậy | chị ấy nâng tôi ngồi dậy |
| Compound words containing 'nâng' (22) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nâng cấp | 1,279 | to upgrade; upgrade, improvement |
| nâng cao | 949 | to lift, raise, enhance |
| nâng lên | 351 | to increase, go up |
| nâng đỡ | 69 | to support, help, assist |
| lực nâng | 64 | lifting power, lift |
| nâng cốc | 13 | raise one’s glass |
| nâng niu | 8 | to fondle, pamper, caress, take loving care of |
| nâng giá | 4 | raise price |
| nâng bậc | 2 | raise (salaries, wages) to a higher scale |
| bánh treo nâng | 0 | track wheels |
| chiến lược nâng cấp | 0 | upgrade strategy |
| chân nâng | 0 | bàn đạp mắc hai bên yên ngựa |
| chị ngã em nâng | 0 | mutual help between brothers and sisters |
| mẹ nâng niu con | 0 | a mother that takes a loving care of her baby |
| nâng cao mức sống | 0 | to raise the living standards |
| nâng cây súng lên | 0 | to lift a gun, raise a gun |
| nâng cốc chúc ai | 0 | to raise one’s glass to someone’s health |
| nâng giấc | 0 | take great care of (elderly people) |
| nâng hàng | 0 | bank |
| nâng ly | 0 | to raise one’s glass (in a toast) |
| nâng ly lên | 0 | to raise one’s glass (in a toast) |
| nâng lên một mức đáng kể | 0 | to increase considerably |
Lookup completed in 163,216 µs.