| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| brain, cerebrum | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khối tập trung các thần kinh trung ương nằm trong hộp sọ | vỏ não ~ bộ não |
| A | buồn rầu, đau khổ | lời ru nghe não ruột ~ "Cuộc đời chưa đến bể dâu, Bỗng dưng mua não chuốc sầu mà chơi." (HT) |
| Compound words containing 'não' (49) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bộ não | 129 | toàn bộ khối óc trong hộp sọ |
| não bộ | 77 | brain |
| vỏ não | 58 | cerebral cortex |
| màng não | 47 | meningitis |
| đầu não | 42 | brain |
| tẩy não | 33 | brain-wash |
| phiền não | 21 | have a broken heart, be very sad, be affected |
| tiểu não | 21 | cerebellum |
| long não | 20 | camphor |
| trí não | 18 | brain, mind |
| não thất | 16 | ventricle |
| mã não | 12 | agate |
| đại não | 10 | brain |
| trung não | 9 | brains |
| não trước | 6 | prosencephalon, forebrain |
| động não | 6 | to exercise or cudgel or rack one’s brain, use one’s |
| điện não đồ | 5 | encephalogram, electroencephalogram |
| não sau | 3 | rhombencephalon, hindbrain |
| sầu não | 3 | deeply sad, pervasively sad |
| cân não | 2 | brain and nerves |
| nhũn não | 2 | encephalomalacia |
| não nùng | 2 | sad, sorrowful |
| ảo não | 2 | extremely melancholy, pathetical, plaintive, doleful, sad, whiny |
| chết não | 1 | hiện tượng não đã mất vĩnh viễn chức năng hoạt động, nhưng các cơ quan hô hấp, tuần hoàn vẫn còn hoạt động, khiến cơ thể kéo dài cuộc sống vô tri vô giác |
| não lòng | 1 | sad, heart-rending |
| não lực | 1 | understanding, power of abstract thought, power of reasoning |
| não nhân | 1 | move one to tears |
| não nuột | 1 | sad, melancholy, tug at one’s heart-strings |
| thiểu não | 1 | sad, pitiful |
| bán cầu não | 0 | cerebral hemisphere |
| bạc hà não | 0 | menthol |
| chiến tanh cân não | 0 | war of nerves |
| chiến tranh cân não | 0 | a war of nerves |
| chết phần não | 0 | brain dead |
| câu chuyện não lòng | 0 | a heart-rending story |
| củ não | 0 | bộ phận của não ở động vật có vú, có dạng bốn mấu lồi |
| dạng viêm màng não | 0 | meningitis (infection) |
| giải phẫu não | 0 | brain surgery |
| hành não | 0 | bộ phận của hệ thần kinh trung ương, hình giống như củ hành, nằm phía trên tuỷ sống, có nhiệm vụ điều khiển các chức năng hô hấp, tiêu hoá, v.v. |
| khổ não | 0 | agonizing, in anguish |
| não bạt | 0 | cymbals |
| não nề | 0 | painful, poignant |
| não tâm | 0 | cerebro-, psychic |
| não điện đồ | 0 | electro-encephalogram |
| tai biến mạch máu não | 0 | stroke (brain injury) |
| thảm não | 0 | extremely sad, very sad |
| tâm não | 0 | psyche |
| vet̉ mặt ảo não | 0 | a doleful face |
| đồi não | 0 | khối chất xám ở đáy não, tạo thành một trạm cho các đường cảm giác |
Lookup completed in 157,195 µs.