ném
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to throw, cast, fling, cast, chuck |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to throw ; to fling; to cast; to chuck |
nó ném trái banh cho tôi | He threw the ball to me |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
dùng sức của cánh tay làm cho vật đang cầm rời khỏi tay một cách đột ngột và di chuyển nhanh trong không gian đến một đích nhất định |
Cầu thú ném bóng vào lưới ~ Viên sĩ quan ném vào thùng xe hai khẩu súng máy |
| V |
để cho [ánh mắt, lời nói] phát ra nhanh và đột ngột, biểu thị một thái độ nhất định |
nó ném cái nhìn sắc lẹm về phía tôi ~ nó ném câu hỏi đó cho mọi người |
Lookup completed in 167,944 µs.