bietviet

ném

Vietnamese → English (VNEDICT)
to throw, cast, fling, cast, chuck
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to throw ; to fling; to cast; to chuck nó ném trái banh cho tôi | He threw the ball to me
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V dùng sức của cánh tay làm cho vật đang cầm rời khỏi tay một cách đột ngột và di chuyển nhanh trong không gian đến một đích nhất định Cầu thú ném bóng vào lưới ~ Viên sĩ quan ném vào thùng xe hai khẩu súng máy
V để cho [ánh mắt, lời nói] phát ra nhanh và đột ngột, biểu thị một thái độ nhất định nó ném cái nhìn sắc lẹm về phía tôi ~ nó ném câu hỏi đó cho mọi người
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 816 occurrences · 48.75 per million #2,200 · Intermediate

Lookup completed in 167,944 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary