bietviet

nén

Vietnamese → English (VNEDICT)
compress; to restrain, control, curb, check; bar, bullion
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun bar; bullion vàng nén | gold in bar
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N que, cây [hương] thắp mấy nén hương
N đơn vị đo khối lượng, bằng mười lạng ta, tức khoảng 375 gram nén tơ ~ vàng nén ~ nén bạc đâm toạc tờ giấy (tng)
V đè xuống, ép xuống hoặc làm cho chặt, cho nhỏ lại nén bánh chưng ~ nén dữ liệu
V dằn nặng cho chìm xuống trong nước muối nén hành cho chắc ~ nén cà
V kìm giữ lại những tình cảm, cảm xúc đang trỗi lên mạnh mẽ trong lòng cô nén tiếng thở dài ~ nén đau thương ~ nén tình cảm lại
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 448 occurrences · 26.77 per million #3,310 · Intermediate

Lookup completed in 170,416 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary