nén
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| compress; to restrain, control, curb, check; bar, bullion |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
bar; bullion |
vàng nén | gold in bar |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
que, cây [hương] |
thắp mấy nén hương |
| N |
đơn vị đo khối lượng, bằng mười lạng ta, tức khoảng 375 gram |
nén tơ ~ vàng nén ~ nén bạc đâm toạc tờ giấy (tng) |
| V |
đè xuống, ép xuống hoặc làm cho chặt, cho nhỏ lại |
nén bánh chưng ~ nén dữ liệu |
| V |
dằn nặng cho chìm xuống trong nước muối |
nén hành cho chắc ~ nén cà |
| V |
kìm giữ lại những tình cảm, cảm xúc đang trỗi lên mạnh mẽ trong lòng |
cô nén tiếng thở dài ~ nén đau thương ~ nén tình cảm lại |
Lookup completed in 170,416 µs.