nét
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| stroke, line (of pen), line, feature |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
stroke; line (of pen); line |
nét bút | stroke of the pen |
| noun |
stroke; line (of pen); line |
nét vẽ | line of drawing |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đường vạch bằng bút, bằng phấn, v.v. |
nét chữ khá đẹp ~ chữ viết thiếu nét ~ trên tường đầy những nét than nguệch ngoạc |
| N |
đường tạo nên hình dáng riêng bên ngoài |
nét mặt hài hoà ~ nét chạm trổ tinh vi ~ ngôi nhà vẫn giữ nguyên nét cổ kính |
| N |
biểu hiện của tình cảm, cảm xúc, tính cách con người bằng những nét trên mặt |
nghiêm nét mặt |
| N |
điểm cơ bản tạo nên, khắc hoạ nên cái chung |
nét nổi bật của tác phẩm ~ vài nét về tình hình thời sự trong nước tuần qua |
| A |
có đường nét hay âm thanh rất rõ |
ảnh mờ, không nét ~ ti vi xem rất nét |
Lookup completed in 172,279 µs.