bietviet

nét

Vietnamese → English (VNEDICT)
stroke, line (of pen), line, feature
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun stroke; line (of pen); line nét bút | stroke of the pen
noun stroke; line (of pen); line nét vẽ | line of drawing
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đường vạch bằng bút, bằng phấn, v.v. nét chữ khá đẹp ~ chữ viết thiếu nét ~ trên tường đầy những nét than nguệch ngoạc
N đường tạo nên hình dáng riêng bên ngoài nét mặt hài hoà ~ nét chạm trổ tinh vi ~ ngôi nhà vẫn giữ nguyên nét cổ kính
N biểu hiện của tình cảm, cảm xúc, tính cách con người bằng những nét trên mặt nghiêm nét mặt
N điểm cơ bản tạo nên, khắc hoạ nên cái chung nét nổi bật của tác phẩm ~ vài nét về tình hình thời sự trong nước tuần qua
A có đường nét hay âm thanh rất rõ ảnh mờ, không nét ~ ti vi xem rất nét
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,106 occurrences · 66.08 per million #1,741 · Intermediate

Lookup completed in 172,279 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary