bietviet

nên

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) ought to, should, had better; (2) candle; (3) so, that’s why, consequently, so, therefore, (4) become
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb ought tọ anh nên đi chơi | You ought to go to play. should, had beeter. 2- to become
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V thành ra được [cái kết quả cuối cùng] làm nên nghiệp lớn ~ nói chẳng nên lời ~ hai người đã nên vợ nên chồng
C từ biểu thị mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả vì lười nên dốt ~ bận nên không đến được
V từ biểu thị ý khuyên bảo, việc, điều đang nói đến là hay, có lợi, làm hoặc thực hiện được thì tốt hơn các em nên làm việc đó ~ anh nên biết điều này
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 15,252 occurrences · 911.28 per million #110 · Essential

Lookup completed in 179,961 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary