| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to raise, bring up, set, pose, state, display; (tent) pole | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to raise; to bring up; to set | nêu lên một câu hỏi | to raise a question |
| verb | to raise; to bring up; to set | nêu gương | to set an example |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây tre cao, trên thường có treo những thứ như trầu cau, bùa chú, v.v. để ếm ma quỷ, được trồng trước nhà trong những ngày Tết âm lịch, theo tục lệ cổ truyền | trồng cây nêu |
| V | đưa ra, làm nổi bật lên cho mọi người chú ý [thường nói về cái trừu tượng] | anh ta nêu câu hỏi cho mọi người trả lời ~ tôi đã nêu ý kiến ~ nêu vấn đề |
| Compound words containing 'nêu' (16) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nêu ra | 128 | to bring up (a subject), note, point out |
| nêu lên | 74 | to bring up, raise (a question, e.g.); to display, show |
| nêu cao | 21 | to intensify, heighten, uphold |
| cây Nêu | 16 | bamboo tree planted during the Tet festival |
| nêu gương | 5 | to set an example |
| các nguồn không được nêu tên | 0 | unnamed sources |
| không nêu chi tiết | 0 | to not give any details |
| nêu bật | 0 | to highlight |
| nêu bằng chứng | 0 | to produce proof, evidence |
| nêu giả thuyết | 0 | to present, propose, put forward a theory |
| nêu lên một câu hỏi | 0 | to raise a question |
| nêu lên những nghi vấn | 0 | to raise questions |
| nêu ra ở trên | 0 | mentioned above, aforementioned |
| nêu tên | 0 | to name names, mention somebody or something by name |
| nêu ý kiến | 0 | to express an idea |
| đã nêu | 0 | aforementioned |
Lookup completed in 229,844 µs.