bietviet

nêu

Vietnamese → English (VNEDICT)
to raise, bring up, set, pose, state, display; (tent) pole
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to raise; to bring up; to set nêu lên một câu hỏi | to raise a question
verb to raise; to bring up; to set nêu gương | to set an example
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây tre cao, trên thường có treo những thứ như trầu cau, bùa chú, v.v. để ếm ma quỷ, được trồng trước nhà trong những ngày Tết âm lịch, theo tục lệ cổ truyền trồng cây nêu
V đưa ra, làm nổi bật lên cho mọi người chú ý [thường nói về cái trừu tượng] anh ta nêu câu hỏi cho mọi người trả lời ~ tôi đã nêu ý kiến ~ nêu vấn đề
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 496 occurrences · 29.63 per million #3,081 · Intermediate

Lookup completed in 229,844 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary