| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| caliber (of a bullet); core, barrel; fit in | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Core | Nòng nến | The core of a candle | |
| Stretcher | Cái nòng giày | a shoe stretcher | |
| Barrel | Nòng súng | A rifle barrel | |
| Insert, fit in | Nòng bất vào đèn | To fit a wick into a lamp | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ phận của súng, hình ống, nơi viên đạn được phóng ra | nòng pháo ~ súng hai nòng ~ đạn đã lên nòng |
| Compound words containing 'nòng' (13) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nòng súng | 189 | gun barrel |
| nòng cốt | 100 | key, vital, core, central |
| nòng nọc | 20 | tadpole |
| khoá nòng | 2 | bộ phận để khoá nòng súng từ phía ổ đạn và để tiến hành bắn |
| bàn chải thông nòng | 0 | cleaning brush |
| con nòng nọc | 0 | tadpole |
| cái nòng giày | 0 | a shoe stretcher |
| nhân chứng nòng cốt | 0 | key witness |
| nòng bất vào đèn | 0 | to fit a wick into a lamp |
| nòng cây súng | 0 | barrel (of a gun) |
| nòng cốt văn hóa | 0 | core culture |
| nòng nực | 0 | oppressively hot |
| que thông nòng | 0 | cleaning rod |
Lookup completed in 168,165 µs.