| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| he, she, it, they | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | he | nó và tôi | He and I |
| noun | Him | tôi ghét nó | I hate him |
| noun | It | hãy dắt đứa bé đi và cho nó uống nước | Bring the child and give it a drink |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| P | từ dùng để chỉ người hay vật ở ngôi thứ ba | việc của nó, cứ để nó làm ~ nó lú nhưng chú nó khôn (tng) |
| P | từ dùng để chỉ người, vật hay sự việc vừa nêu ngay trước đó, có tính chất nhấn mạnh hoặc để cho lời nói tự nhiên hơn | hát cho nó vui ~ tính tôi nó thế ~ "Hạt tiêu nó bé nó cay, Đồng tiền nó bé, nó hay cửa quyền." (Cdao) |
| Compound words containing 'nó' (26) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chúng nó | 19 | they (impolite) |
| vật tự nó | 1 | (term in philosophy) thing-in-itself |
| ai cũng ưa nó | 0 | everybody likes him |
| bọn chúng nó | 0 | those guys, that group of people |
| chúng nó cùng làm một nghề với nhau | 0 | they follow the same profession |
| có hồn của nó | 0 | to have one’s own (separate) personality, characteristics |
| của nó | 0 | of him, of her, of it, his, hers, its |
| hai đứa chúng nó | 0 | those two guys |
| hai đứa nó | 0 | those two guys, those two people |
| môi nó mím chặt lại | 0 | his lips tightened |
| mỡ nó rán nó | 0 | stew in one’s own juice |
| nghề đời nó thế | 0 | tổ hợp biểu thị ý khẳng định điều sắp nêu ra chẳng qua cũng là việc thường thấy, thường gặp ở đời |
| ngoài ra nó còn nhiều người khác nữa | 0 | there are others besides him |
| người nó | 0 | that person |
| nhủ nó ở lại | 0 | tell him to say |
| Nó bị bắt rồi | 0 | He was arrested |
| Nó bị kết án ba năm tù | 0 | He was sentenced to prison for three years |
| nó giấu nhẹm chuyện ấy | 0 | he kept the story secret |
| Nó không sốt | 0 | He doesn’t have a temperature |
| nó mất trí | 0 | he lost his reason |
| nó ném trái banh cho tôi | 0 | he threw the ball to me |
| Nó ác lắm | 0 | He is very wicked |
| nếu nó chết | 0 | in the event of his death |
| sao nó có thể làm một việc như thế | 0 | how could he do such a thing |
| tại sao nó lại mất dạy đến thế | 0 | why is he so unmannerly |
| tụi nó | 0 | they (derrogatory), that group |
Lookup completed in 186,082 µs.