bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
he, she, it, they
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun he nó và tôi | He and I
noun Him tôi ghét nó | I hate him
noun It hãy dắt đứa bé đi và cho nó uống nước | Bring the child and give it a drink
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
P từ dùng để chỉ người hay vật ở ngôi thứ ba việc của nó, cứ để nó làm ~ nó lú nhưng chú nó khôn (tng)
P từ dùng để chỉ người, vật hay sự việc vừa nêu ngay trước đó, có tính chất nhấn mạnh hoặc để cho lời nói tự nhiên hơn hát cho nó vui ~ tính tôi nó thế ~ "Hạt tiêu nó bé nó cay, Đồng tiền nó bé, nó hay cửa quyền." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 48,824 occurrences · 2917.13 per million #35 · Essential

Lookup completed in 186,082 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary