nóc
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| roof-top, top |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Roof-top, top |
Nóc nhà | The top (ridge) of a house roof |
|
Roof-top, top |
Nóc tủ | A wardrobe top. |
|
(đặt trước dt, chỉ một đơn vị nhà) |
Ba nóc nhà | Tree houses |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
chỗ cao nhất của mái nhà, nơi tiếp giáp giữa các mặt mái |
dột từ nóc dột xuống (tng) |
| N |
phần trên cùng của một số vật |
nóc chạn ~ để trên nóc tủ ~ ngồi trên nóc xe |
Lookup completed in 163,259 µs.