| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| in fact, strictly speaking, tell the truth, in truth | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | đúng lí ra [thì thế này, chứ không phải như người ta nghĩ] | nói đúng ra, anh nên đi mới phải |
Lookup completed in 70,781 µs.