| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to invent, tell made-up stories, tell lies | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nói những điều không có thật hoặc quá sự thật, để lừa dối hoặc để đổ vấy cho người khác | nó đã nói điêu với tôi |
Lookup completed in 70,219 µs.