| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to talk, converse; conversation | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nói với nhau một cách tự nhiên, về những chuyện bình thường trong giao tiếp | họ đang nói chuyện với nhau ~ chị đã nói chuyện với nó |
| V | trình bày vấn đề gì một cách có hệ thống trước đông người | các ông đang nói chuyện thời sự |
| V | nói cho biết rõ ý kiến, thái độ | hai bên đang nói chuyện với nhau |
Lookup completed in 169,854 µs.