bietviet

nói gì thì nói

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X dù như thế nào thì sự thật cũng là [và phải thừa nhận là như vậy] nói gì thì nói, cách tính toán của ông ấy vẫn là đúng

Lookup completed in 68,875 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary