| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| say a few sweetly ironical words | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nói dịu nhẹ có vẻ như khen, nhưng thật ra là chê trách hoặc mỉa mai | chị nói mát với anh một câu rồi cười |
Lookup completed in 64,748 µs.