bietviet

nóng

Vietnamese → English (VNEDICT)
hot, burning, anxious (to do something), hot-tempered, quick-tempered
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj hot; warm; fervet nước nóng | hot water
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có nhiệt độ cao hơn so với nhiệt độ cơ thể người, hoặc cao hơn mức được coi là trung bình nước nóng ~ xấu hổ, mặt nóng bừng ~ trời nóng
A dễ nổi cơn tức giận, khó kìm giữ được những phản ứng thiếu suy nghĩ tính nóng như lửa ~ người dễ nổi nóng
A muốn có ngay, biết ngay về điều gì nóng trở lại quê nhà ~ nóng biết tình hình
A [đường dây điện thoại] trực tiếp, có thể liên lạc [để phản ánh, yêu cầu, cần tư vấn, v.v.] vào bất cứ lúc nào đường dây nóng ~ gọi theo số điện thoại nóng
A [vay mượn] gấp, cần có ngay và chỉ tạm trong một thời gian ngắn vay nóng vài hôm ~ giật nóng ít tiền
A [màu] thiên về đỏ hoặc vàng, gợi cảm giác nóng bức tông màu nóng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,521 occurrences · 90.88 per million #1,306 · Core

Lookup completed in 158,022 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary