| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hot, burning, anxious (to do something), hot-tempered, quick-tempered | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | hot; warm; fervet | nước nóng | hot water |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có nhiệt độ cao hơn so với nhiệt độ cơ thể người, hoặc cao hơn mức được coi là trung bình | nước nóng ~ xấu hổ, mặt nóng bừng ~ trời nóng |
| A | dễ nổi cơn tức giận, khó kìm giữ được những phản ứng thiếu suy nghĩ | tính nóng như lửa ~ người dễ nổi nóng |
| A | muốn có ngay, biết ngay về điều gì | nóng trở lại quê nhà ~ nóng biết tình hình |
| A | [đường dây điện thoại] trực tiếp, có thể liên lạc [để phản ánh, yêu cầu, cần tư vấn, v.v.] vào bất cứ lúc nào | đường dây nóng ~ gọi theo số điện thoại nóng |
| A | [vay mượn] gấp, cần có ngay và chỉ tạm trong một thời gian ngắn | vay nóng vài hôm ~ giật nóng ít tiền |
| A | [màu] thiên về đỏ hoặc vàng, gợi cảm giác nóng bức | tông màu nóng |
| Compound words containing 'nóng' (75) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nóng chảy | 169 | melt |
| nóng nảy | 88 | hot-tempered |
| nóng bỏng | 60 | pressing, hot |
| điểm nóng | 59 | hot spot, trouble-spot |
| suối nước nóng | 40 | hot or thermal spring |
| nóng bức | 35 | to be hot, stifling; sweltering heat |
| nóng tính | 32 | to get hot-tempered, lose one’s temper |
| nước nóng | 29 | hot water |
| máu nóng | 26 | hot-tempered, quick-tempered, warm-blooded |
| hâm nóng | 24 | to make warm, hot |
| nổi nóng | 23 | to lose one’s temper, get upset |
| nóng nực | 21 | như nóng bức |
| nóng hổi | 20 | steaming hot, hot |
| nóng lòng | 20 | impatient, anxious |
| nôn nóng | 17 | anxious, eager to, bursting to |
| nóng giận | 16 | furious, mad, angry |
| nóng vội | 15 | be very impatient, hasty, hastiness |
| sức nóng | 12 | heat |
| độ nóng | 8 | heat, temperature |
| ợ nóng | 4 | heartburn |
| nóng mặt | 2 | nổi nóng vì bị đụng chạm đến danh dự cá nhân |
| nóng ruột | 2 | burn with impatience |
| nóng sáng | 2 | incandescent |
| nóng sốt | 2 | steaming hot, boiling hot, red-hot |
| nóng hừng hực | 1 | scorching or burning hot |
| nóng ran | 1 | flush hot |
| sự nóng giận | 1 | anger |
| tiền nóng | 1 | hot money |
| bát phở nóng hổi | 0 | a steaming hot bowl of noodle soup |
| bình nóng lạnh | 0 | bình đun nước bằng điện hoặc gas, thường lắp đặt trong nhà tắm, gồm lớp cách nhiệt, bộ phận làm nóng, một đầu cho nước lạnh chảy vào và một đầu cho nước nóng chảy ra |
| bị nóng hót | 0 | to blush, flush, come down with a fever |
| chiến tranh nóng | 0 | hot war, shooting war |
| cái nóng ngốt người | 0 | stifling heat |
| cực nóng | 0 | highest temperature |
| dây nóng | 0 | dây tải điện có điện áp; phân biệt với dây nguội |
| giật nóng | 0 | vay gấp vì đang rất cần, rồi trả ngay |
| nong nóng | 0 | hơi nóng |
| nung cho nóng chảy ra | 0 | to heat (something) to the melting-point |
| nóng gáy | 0 | get keyed up |
| nóng hâm hấp | 0 | slight fever |
| nóng hót | 0 | hot, feverous |
| nóng hôi hổi | 0 | steaming hot |
| nóng hầm hập | 0 | stiflingly hot, very hot with fever, burning with fever |
| nóng hập | 0 | stiflingly hot |
| nóng lỏng | 0 | molten, liquid |
| nóng mắt | 0 | burn with anger |
| nóng mắt muốn đánh | 0 | to burn with anger and desire to beat (someone) |
| nóng như lửa thành ngữ | 0 | as hot as fire |
| nóng như thiêu như đốt | 0 | scorching |
| nóng nẩy | 0 | xem nóng nảy |
| nóng ra | 0 | to get hot, heat up |
| nóng rang | 0 | to burn up, be very hot, be burning up |
| nóng rẫy | 0 | burning hot |
| nóng rực | 0 | rất nóng, có nhiều hơi nóng bừng lên và toả mạnh ra xung quanh |
| nóng tiết | 0 | tức giận cao độ, dẫn đến có thái độ phản ứng gay gắt, thiếu suy nghĩ |
| nóng ăn | 0 | to have a burning desire for quick success |
| nóng đầu | 0 | to have or run a temperature, have a fever |
| nắng nóng | 0 | [thời tiết] nắng và nóng với nhiệt độ cao hơn hẳn so với mức trung bình |
| phím nóng | 0 | hot key |
| rèn nóng | 0 | forge hot |
| suối nóng phun | 0 | geyser |
| thưởng nóng | 0 | thưởng lập tức ngay sau khi đạt được thành tích, không cần phải đợi bình xét |
| thức ăn nóng sốt | 0 | boiling hot food |
| tia nóng | 0 | heat ray |
| tin nóng hổi | 0 | hot news |
| tin nóng sốt | 0 | red-hot news (information) |
| trong lúc nóng giận | 0 | in a moment of anger |
| trời nóng bức | 0 | sweltering weather |
| tính khí nóng nảy | 0 | to have a hot temper |
| tính nóng | 0 | hot temper |
| vấn đề nóng bỏng | 0 | hot, pressing, issue, topic |
| đường dây nóng | 0 | đường dây điện thoại nóng |
| đề tài nóng bỏng | 0 | hot topic |
| đừng có nóng | 0 | don’t get upset, bothered |
| đừng nóng | 0 | don’t get mad, don’t get upset, take it easy |
Lookup completed in 158,022 µs.